Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Anh trong 4 tháng đầu năm 2008 là: Hàng hải sản; Hàng dệt may; cà phê; sản phẩm chất dẻo; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại; sản phẩm gốm sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Anh tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
125.045.871 |
|
504.839.599 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
5.296.243 |
|
17.379.728 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
362.894 |
|
1.385.801 |
|
Hạt điều |
Tấn |
842 |
4.536.862 |
2.628 |
13.440.519 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.988 |
6.495.233 |
19.385 |
39.636.156 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
133 |
608.258 |
606 |
2.681.647 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
3.187.634 |
|
11.124.043 |
|
Cao su |
Tấn |
20 |
57.456 |
623 |
1.221.801 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
1.939.482 |
|
6.883.227 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
628.100 |
|
2.545.178 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
19.938.365 |
|
83.887.371 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
2.022.885 |
|
7.833.398 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
18.099.182 |
|
81.593.242 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
46.385.640 |
|
177.016.592 |
|
Thiếc |
Tấn |
20 |
319.482 |
158 |
2.435.645 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.347.920 |
|
6.741.134 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
109.887 |
|
482.056 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
155.310 |
|
1.293.873 |
Nguồn:Vinanet