Theo số liệu thống kê, trong tháng 7 năm 2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hoá sang thị trường Anh đạt 140.822.153 USD. Tính chung 7 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 937.103.607 USD.
Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Anh trong 7 tháng đầu năm 2008 là: Hàng hải sản; Hàng dệt may; cà phê; sản phẩm chất dẻo; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại; sản phẩm gốm sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Anh tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
140.822.153 |
|
937.103.607 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.042.349 |
|
34.081.769 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
402.482 |
|
2.349.509 |
|
Hạt điều |
Tấn |
1.118 |
7.360.426 |
5.597 |
31.787.642 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.180 |
2.824.899 |
23.985 |
49.861.093 |
|
Chè |
Tấn |
18 |
40.502 |
238 |
308.209 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
112 |
444.583 |
1.155 |
5.070.341 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
512 |
462.161 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
118.691 |
|
464.655 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
4.126.171 |
|
22.110.245 |
|
Cao su |
Tấn |
612 |
1.520.578 |
1.633 |
3.636.026 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
1.515.461 |
|
12.276.989 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
511.897 |
|
4.375.830 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
13.605.025 |
|
132.550.854 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
547.756 |
|
10.296.191 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
34.704.261 |
|
14.339.995 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
51.657.333 |
|
163.105.259 |
|
Thiếc |
Tấn |
40 |
615.992 |
259 |
332.000.007 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.695.228 |
|
14.888.972 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
|
|
690.316 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
644.288 |
|
2.735.548 |
Nguồn:Vinanet