Trong 11 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Campuchia là: xe đạp & phụ tùng; dây điện & dây cáp điện; sản phẩm chất dẻo; hàng dệt may; mỳ ăn liền; hàng hải sản; sữa và sp sữa.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Campuchua tháng 11 và 11 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 11/2008 |
11 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
83.234.008 |
|
1.386.753.332 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
1.345.280 |
|
12.337.186 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
747.978 |
|
10.885.638 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
264.464 |
|
1.887.234 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
2.108.562 |
|
18.844.168 |
|
Đường |
Tấn |
210 |
92.190 |
2.345 |
954.562 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
2.156.912 |
|
28.209.136 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
3.781.082 |
|
48.085.747 |
|
Cao su |
Tấn |
16 |
26.560 |
159 |
439.355 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
128.983 |
|
1.568.107 |
|
Sp mây tre, cói và thảm |
USD |
|
39.985 |
|
223.721 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
202.032 |
|
2.432.843 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
366.732 |
|
5.712.352 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.435.104 |
|
30.184.333 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
|
|
441.843 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
65.669 |
|
667.551 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
233.593 |
|
4.393.144 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
815.440 |
|
10.243.558 |
Nguồn:Vinanet