Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa 2 tháng đầu năm 2008 là: hàng dệt may, giày dép các loại, hàng hải sản, hạt điều, gỗ và sản phẩm gỗ...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
31.831.515 |
|
84.919.648 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.759.514 |
|
13.136.186 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
347.954 |
|
739.574 |
|
Hạt điều |
Tấn |
230 |
1.275.208 |
585 |
3.010.431 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
45 |
180.750 |
92 |
362.537 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
306.529 |
|
852.136 |
|
Cao su |
Tấn |
121 |
315.554 |
544 |
1.316.192 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.466.953 |
|
3.996.625 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
155.922 |
|
979.712 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
2.308.614 |
|
7.758.348 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
588.121 |
|
1.309.177 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
430.631 |
|
458.910 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
8.541.017 |
|
22.197.716 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.373.018 |
|
11.480.606 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
813.908 |
|
1.837.375 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
463.099 |
|
844.347 |
Nguồn:Vinanet