Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa 7 tháng đầu năm 2008 là: hàng dệt may, giày dép các loại, hàng hải sản, hạt điều, gỗ và sản phẩm gỗ...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
72.498.003 |
|
364.735.785 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
7.618.409 |
|
55.922.355 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
545.590 |
|
2.725.523 |
|
Hạt điều |
Tấn |
537 |
3.583.392 |
3.317 |
19.770.664 |
|
Cà phê |
Tấn |
249 |
505.271 |
1.139 |
2.447.005 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
41 |
178.070 |
218 |
939.604 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
701 |
444.454 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
|
|
394.123 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
83.617 |
|
5.585.342 |
|
Cao su |
Tấn |
343 |
1.018.468 |
1.532 |
4.147.507 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.068.854 |
|
15.637.694 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
2.490.279 |
|
2.204.000 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
536.569 |
|
34.176.780 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
5.648.273 |
|
3.220.977 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
158.470 |
|
6.696.755 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
6.036.549 |
|
95.610.271 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
11.091.319 |
|
52.459.178 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.539.527 |
|
6.886.904 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
635.664 |
|
3.025.220 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
39.433 |
|
897.990 |
Nguồn:Vinanet