Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hoa Kỳ 4 tháng đầu năm là: Hàng hải sản; sản phẩm đá quý & kim loại quý; dầu thô; hàng dệt may; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại; cà phê.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Hoa Kỳ tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
877.481.349 |
|
3.356.922.630 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
41.000.070 |
|
157.902.707 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.683.059 |
|
6.761.455 |
|
Hạt điều |
Tấn |
2.936 |
15.552.010 |
10.957 |
54.182.164 |
|
Cà phê |
Tấn |
6.722 |
14.682.038 |
46.874 |
96.823.522 |
|
Chè |
Tấn |
324 |
194.559 |
1.221 |
866.432 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
844 |
1.978.552 |
2.526 |
6.218.357 |
|
Gạo |
Tấn |
281 |
193.175 |
407 |
255.110 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
383.767 |
|
1.154.312 |
|
Dầu thô |
Tấn |
126.426 |
97.638.129 |
422.474 |
313.489.879 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
12.279.256 |
|
44.374.304 |
|
Cao su |
Tấn |
378 |
958.137 |
3.040 |
6.693.222 |
|
Tuí xách, ví, vali,mũ & ôdù |
USD |
|
19.298.580 |
|
67.559.657 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
2.061.484 |
|
10.430.427 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
79.208.631 |
|
303.435.106 |
|
sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
3.097.279 |
|
16.370.530 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
1.314.085 |
|
5.530.622 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
368.081.089 |
|
1.479.069.410 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
81.398.253 |
|
308.868.360 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
23.042.549 |
|
74.372.720 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
9.368.349 |
|
28.989.332 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
1.201.078 |
|
7.370.627 |
Nguồn:Vinanet