Trong năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hungari là: máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; sản phẩm gốm, sứ; giày dép các loại, hàng dệt may; hàng hải sản; gỗ và sản phẩm gỗ; sản phẩm gốm, sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Hungari tháng 12 và 12 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 12/2008 |
12 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
4.863.047 |
|
70.369.711 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
|
|
1.467.628 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
65.704 |
|
543.682 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
95 |
515.111 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
|
513.319 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
|
|
3.068.567 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
152.921 |
|
994.848 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
206.157 |
|
846.634 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
546.844 |
|
2.636.391 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
107.568 |
|
403.266 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.580.865 |
|
20.122.314 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
387.061 |
|
2.426.576 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
776.422 |
|
23.834.613 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
197.722 |
|
3.055.408 |
Nguồn:Vinanet