Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Italia 3 tháng đầu năm là: hàng hải sản; cà phê; giày dép các loại; hàng dệt may; hạt tiêu; gỗ & sp gỗ; cao su; túi xách...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Italia tháng 3 và 3 tháng đầu năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 3/2008 |
3 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
69.032.219 |
|
223.066.779 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
13.341.649 |
|
33.564.940 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
396.953 |
|
742.697 |
|
Hạt điều |
Tấn |
35 |
51.800 |
170 |
512.295 |
|
Cà phê |
Tấn |
8.403 |
18.143.325 |
27.620 |
54.208.687 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
108 |
362.207 |
206 |
757.092 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.282.755 |
|
3.698.573 |
|
Cao su |
Tấn |
264 |
679.038 |
1.543 |
3.318.308 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ &ôdù |
USD |
|
1.475.404 |
|
4.309.428 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
814.166 |
|
2.242.779 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
5.355.838 |
|
16.438.991 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
476.351 |
|
1.361.389 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
4.623.054 |
|
19.769.136 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
12.647.315 |
|
53.280.398 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.275.336 |
|
3.565.765 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
469.999 |
|
1.216.080 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
98.410 |
|
246.533 |
Nguồn:Vinanet