Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Italia 4 tháng đầu năm là: hàng hải sản; cà phê; giày dép các loại; hàng dệt may; hạt tiêu; gỗ & sp gỗ; cao su; túi xách...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Italia tháng 4 và 4 tháng đầu năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
65.292.063 |
|
288.556.189 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
15.266.621 |
|
48.764.334 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
398.358 |
|
1.141.055 |
|
Hạt điều |
Tấn |
71 |
196.924 |
240 |
709.220 |
|
Cà phê |
Tấn |
6.599 |
14.197.366 |
34.217 |
68.458.392 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
45 |
69.702 |
251 |
826.794 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.214.991 |
|
4.913.564 |
|
Cao su |
Tấn |
270 |
742.506 |
1.833 |
4.117.867 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ &ôdù |
USD |
|
1.205.497 |
|
5.514.925 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
727.364 |
|
2.970.143 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
3.816.654 |
|
20.264.178 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
476.176 |
|
1.837.565 |
|
Sản phẩm đá quý và kim loại quý |
|
|
74.083 |
|
203.356 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
4.984.198 |
|
25.013.608 |
|
Giày dép các loại4.236.249 |
USD |
|
13.009.243 |
|
66.237.403 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
670.484 |
|
4.236.249 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
495.342 |
|
1.693.356 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
46.032 |
|
292.565 |
Nguồn:Vinanet