Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Pháp 2 tháng đầu năm là: cà phê, gỗ và sản phẩm gỗ, giày dép các loại, hàng dệt may, sản phẩm chất dẻo, sản phẩm gốm sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Pháp tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
55.782.909 |
|
162.205.924 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
2.922.193 |
|
8.955.972 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
451.507 |
|
1.081.874 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
98 |
548.890 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.389 |
4.803.047 |
7.257 |
13.646.320 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
54 |
248.475 |
85 |
341.100 |
|
Gạo |
Tấn |
504 |
259.560 |
731 |
383.442 |
|
Than đá |
Tấn |
27.490 |
2.034.260 |
27.490 |
2.034.260 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
2.029.537 |
|
5.266.996 |
|
Cao su |
Tấn |
282 |
698.977 |
626 |
1.529.406 |
|
Tuí xách, ví,va li, mũ và ôdù |
USD |
|
2.354.877 |
|
5.910.615 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
717.691 |
|
2.413.076 |
|
gỗ & sp gỗ |
USD |
|
9.051.795 |
|
27.173.900 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
968.070 |
|
3.139.000 |
|
SP đá quý & kim loại quý |
USD |
|
3.483.319 |
|
8.972.744 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
6.101.447 |
|
21.384.537 |
|
Giày dép các loại2.595.129 |
USD |
|
8.570.640 |
|
31.215.334 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
360.167 |
|
2.595.129 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
485.752 |
|
1.285.042 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
129.559 |
|
278.910 |
Nguồn:Vinanet