Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Singapore 4 tháng đầu năm là dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cà phê; dây điện & cáp điện; hàng hải sản; hàng dệt may...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Singapore tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
161.689.711 |
|
702.808.254 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
5.932.029 |
|
20.459.927 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.060.841 |
|
3.643.548 |
|
Hạt điều |
Tấn |
144 |
874.300 |
214 |
1.250.823 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.341 |
2.809.887 |
12.298 |
24.475.581 |
|
Chè |
Tấn |
36 |
67.681 |
178 |
312.772 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
406 |
1.407.970 |
1.314 |
4.328.509 |
|
Gạo |
Tấn |
7.657 |
4.293.002 |
19.435 |
9.617.293 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
328.364 |
|
859.941 |
|
Dầu thô |
Tấn |
118.842 |
95.507.074 |
600.751 |
462.176.015 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
514.086 |
|
2.640.474 |
|
Cao su |
Tấn |
20 |
56.998 |
262 |
606.378 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
477.300 |
|
1.270.927 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
96.901 |
|
295.763 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
301.634 |
|
2.637.821 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
173.925 |
|
599.271 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.194.401 |
|
8.219.912 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
776.725 |
|
3.175.424 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
14.847.009 |
|
46.464.602 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
1.121.972 |
|
5.985.285 |
Nguồn:Vinanet