Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Thái Lan trong 3 tháng đầu năm 2008 là: Dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, than đá, xe đạp & phụ tùng, hàng rau quả....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thái Lan tháng 3 và 3 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 3/2008 |
3 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
121.043.285 |
|
322.801.147 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
4.881.631 |
|
11.584.513 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.234.486 |
|
3.575.716 |
|
Hạt điều |
Tấn |
78 |
465.987 |
282 |
1.540.201 |
|
Cà phê |
Tấn |
179 |
378.806 |
701 |
1.516.606 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
2.698 |
1.505.925 |
4.991 |
3.109.433 |
|
Than đá |
Tấn |
21.457 |
1.736.378 |
71.717 |
5.843.162 |
|
Dầu thô |
Tấn |
16.964 |
12.553.538 |
64.879 |
47.789.091 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.076.756 |
|
2.933.228 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
860.822 |
|
1.920.858 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
289.801 |
|
610.057 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
594.303 |
|
1.562.518 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
426.367 |
|
934.222 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
1.410.863 |
|
4.242.711 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
435.438 |
|
1.525.788 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
37.957.785 |
|
98.256.385 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
737.039 |
|
2.163.324 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
2.366.130 |
|
5.994.685 |
Nguồn:Vinanet