Theo số liệu thống kê, 2 tháng đầu năm, xuất khẩu cao su của cả nước đạt 82,7 ngàn tấn, trị giá gần 190 triệu USD, giảm 15,92% về lượng, nhưng lại tăng 14,28% về trị giá so với hai tháng đầu năm 2007.
|
Tên nước |
ĐVT |
2 tháng /2008 |
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Achentina |
Tấn |
242 |
606.351 |
|
Ấn Độ |
Tấn |
828 |
1.863.284 |
|
Anh |
Tấn |
502 |
898.856 |
|
Ba Lan |
Tấn |
161 |
402.394 |
|
Bỉ |
Tấn |
1.628 |
2.585.951 |
|
Braxin |
Tấn |
603 |
1.372.561 |
|
Canađa |
Tấn |
544 |
1.316.192 |
|
Đài Loan |
Tấn |
|
4.240.838 |
|
CHLB Đức |
Tấn |
4.543 |
10.10.541 |
|
Hàn Quốc |
Tấn |
6.379 |
13.160.689 |
|
Hoa Kỳ |
Tấn |
2.404 |
5.061.990 |
|
Hồng Kông |
Tấn |
160 |
397.614 |
|
Hy Lạp |
Tấn |
81 |
210.269 |
|
Indonêsia |
Tấn |
821 |
1.307.660 |
|
Italia |
Tấn |
1.280 |
2.639.270 |
|
Malaysia |
Tấn |
2.099 |
4.965.601 |
|
Liên Bang Nga |
Tấn |
1.032 |
2.757.628 |
|
Nhật Bản |
Tấn |
2.371 |
5.746.309 |
|
Phần Lan |
Tấn |
423 |
1.040.134 |
|
Pháp |
Tấn |
626 |
1.529.406 |
|
CH Séc |
Tấn |
121 |
310.359 |
|
Singapore |
Tấn |
222 |
496.359 |
|
Slôvakia |
Tấn |
202 |
487.755 |
|
Tây Ban Nha |
Tấn |
1.038 |
2.491.352 |
|
Thỗ Nhĩ Kỳ |
Tấn |
2.073 |
4.203.695 |
|
Thụy Điển |
Tấn |
363 |
852.149 |
|
Trung Quốc |
Tấn |
46.803 |
110.218.872 |
|
Ucraina |
Tấn |
481 |
1.213.177 |
Nguồn:Vinanet