Nhập khẩu
1.Ô tô tải nhỏ đã qua sử dụng HD PORTER K7 sx 1998: 2.500USD/c Cảng HP KVII
2. Nhôm nguyên liệu dạng thỏi chưa gia công ADC-12: 2.739 USD/tấn Cảng HP KV II
3. Dây chuyền tuyể rửa quặng: 31.497 USD/c HQ CK Cảng NGhệ An
4. Lò nướng bánh DHO-43; 380V-3P-19,5Kw: 2.560 USD/c HQ quản lý hàng đầu tư HCM
5. Gỗ tròn Oak ( Quercus rubra): 500 USD/m3 HQ quản lý ngoài KCN Bình Dương
6.Phân đạm Ure hạt đục, (NH2)2CO: 8.500.000đ/tấn HQ CK Ka Long
7. Gỗ căm xe ván sàn N2: 550,04 USSD/m3 HQ CK Quôc tế Bờ Y – Kon Tum
8. Cám mỳ phục vụ chăn nuôi: 180 USD/tấn HQ ga đường sắt QT Đồng Đăng
9. Thép tấm không hợp kim cán phẳng không ohủ mạ tráng: 802 USD/tấn HQ ga Yên Viên – Hà Nội
10. Máy cắt cao su tấm CUT-3, 2HP-4P mới 100%: 16.443,84 HQ KCN Viêt Hương
11. Hoá chất xử lý nước trongmôi trường thuỷ sản: 53 USD/tấn HQ KV IV (ICD Transimex)
12. Máy nén khí cốnguất 515 m3/h: 56 USD/c HQ Phú yên Bình Định
Xuất khẩu:
1. Áo jăc ket nam (#ADPS): 22,05 USD/c HQ quản lý hàng đàu tư – GC Hà Nội
2. Dưa chuọt dầm dấm đóng lọ htuỷ tinh 1430ml: 0,75 USD/lọ HQ quản lý hàng ĐT-GC Hà Nội
3. Máy in Canon Laser shot LBP 3108: 80,7 USD/c KCN Quế Võ – HQ Bắc Ninh
4. Hạt nhựa màu ABS GP-35 TBP 1 VA002 WHT: 2,35 USD/kg HQ KCN Quế Võ – HQ Bắc Ninh
5. Máyin laze LBP 3100B: 82 USD/c HQ KCN Quế Võ – HQ Bắc Ninh
6. Cáp FFc loại QK1-3709-00000T: 0,13 USD/c HQ KCN Quế Võ – HQ Bắc ninh
7. Bánh xốp ống Miniwat: 29.199 đ/kg CK Cầu TReo Hà Tĩnh
8. Tấm nhựa trần PVC: 5.000đ/m HQ CK Chao Lo Quảng NInh
9. Nhân hạt điều đã qua sơ chế loại W 240: 8,01 USD/kg HQ CK Tà Lùng cao Bằng
10. Mì Kingcook gà 65g/gói NCMG-65 (03): 4,1 USD/thùng CK Tịnh Biên An Giang
11. Quế chẻ: 1.210 USD/tấn HQ Gia Lâm Hà Nội
Nguồn:Vinanet