Xuất khẩu:
1. Vôi sống dạng cục kích thước 20 – 60mm: 124 USD/tấn HQ Điện tử HảI Phòng
2. Giấy mã hàng CP-293 (08CN 293 – N): 3,15 USD/đôi HQ Bắc Hà NộI
3. Máy nén dùng cho kho lnhj: 3,83 Eur/bộ Cảng Ba Ngòi KHánh Hoà
4. Thép ống vuông 19 x 19 x 0,58 x 6000mm: 1.157,08 USD/tấn CK Vĩnh Xương An Giang
5. Sắt phi 4 (1,1kg/cây x 158 bó x 45 cấy/bó): 14.000đ/kg HQ Khu Thương mạI Lao Bảo
6. Sắt phi 6 (2,5kg/cấy, số lượng 4525 cây): 11.000đ/kg HQ Khu Thương mạI Lao Bảo
7. Tranh sơn mài: 700USD/bộ Cảng Tân Cảng – TPHCM
Thạch dừa: 0,29 USD/kg Cảng Tân Cảng – TPHCM
8. Bàn viết chữ 48’’ x26’’ x 30’’: 48,60 USD/cái Cảng Cát Lái – TPHCM
9. Găng tay: 1,11 USD/kg Cảng Cát Lái – TPHCM
10. Quặng sắt qua chế biến hàm lượng Fe>= 54%: 280 CNY/tấn HQ Tà Lùng Cao Bằng
11. U rê Phú Mỹ 50kg/bao: 5.952.380 đ/tấn HQ Khu Thương mạI Lao Bảo
Nhập khẩu:
1. Gỗ hương xẻ (90cm – 400cm): 500 USD/m3 CK Mường Khương Lao Cai
2. Gỗ căm xe xẻ: 450 USD/m3 CK Quốc tế Bờ Y Kon Tum
3. Gỗ gõ đỏ (bên): 1.500 USD/m3 HQ CK Katum Tây Ninh
4. Máy in kết quả nhiệt độ của bồn hiệu HP: 3.384,72 USD/cái ICD Phước Long Thủ Đức
5. Máy quét ảnh và tài liệu Scaner N8420 L2689A : 1.040 USD/cái ICD Phước long Thủ Đức
6. Đèn khe khám mắt model Optimis II: 36.498 USD/bộ Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất
7. dao khía da mắt lướI Mesh Graft – Humeca: 11.346,06 USD/cái sân Bay NộI Bài
8. Nhiên liệu bay JETA – 1: 487,69 USD/tấn Cảng Sài Gòn KV III
9. Dầu DO 0,25% lưu huỳnh: 448,12 USD/tấn Cảng Cần thơ
10. Dầu nmhiệt luyện Quenching: 2,48 USD/kg HQ Thái Nguyên
11. Hạt nhựa màu (PP) để pha: 58,46 Usd/tấn cảng Tân Cảng – TPHCM
12. Axit Citric: 0,99 USD/kg Cảng Cát Lái – TPHCM
Nguồn:Vinanet