Tham khảo giá xuất khẩu mặt hàng cao su tuần đến ngày 15/2/2009
|
Chủng loại |
Thị trường |
Đơn giá (USD/tấn) |
MGH |
Cửa khẩu |
|
CSR 10 |
Trung Quốc |
972 |
DAF |
Cửa khẩu Móng Cái |
|
CSR 5 |
Trung Quốc |
1.315 |
FOB |
Cảng Cát Lái |
|
Latex |
Malaysia |
1.000 |
CIF |
Cảng Tân Cảng |
|
Latex |
Thổ Nhĩ Kỳ |
1.080 |
FCA |
ICD Phước Long Thủ Đức |
|
Latex |
Mỹ |
1.643 |
FOB |
ICD Phước Long Thủ Đức |
|
RSS |
Trung Quốc |
1.591 |
DAF |
Cửa khẩu Móng Cái |
|
SVR 10 |
Trung Quốc |
1.449 |
DAF |
Cửa khẩu Móng Cái |
|
SVR 10 |
Italia |
1.079 |
FOB |
Cảng Tân Cảng |
|
SVR 3L |
Đài Loan |
1.727 |
FOB |
Cảng Tân cảng |
|
SVR 3L |
Tây Ban Nha |
1.791 |
FCA |
Cảng Tân cảng |
Nguồn:Vinanet