menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo giá xuất nhập khẩu từ ngày 18-21/4/2008

14:29 23/04/2008

Nhập khẩu

  1. Bột nhựa polyme từ etylen dạng nguyên sinh, không hiệu        0.55 USD/kg  Trung Quốc  Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)  DAF
  2. Nhựa phế liệu                50.00 USD/T  Lào  Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)  DAF
  3. Ván lạng Cherry (1mm x 50 x  99)      0.95 USD/feet  Mỹ  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CIF
  4. Bộ ghế sôfa gồm 01 ghế dài và 02 ghế ngắn bằng gỗ ép đã qua xử lý bằng hóa chất,    150.00 USD/bộ    Trung Quốc  Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn)  DAF
  5. Hóa chất YHHN: TSH ( RIA -gnost TSH - Kit/100 coated tubes)     95.00 USD/hộp   Pháp  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CIF
  6. Hóa chất phóng xạ y học:drygen generator 10GBq:AS5055 Mo 99         753.00 USD/bộ    Hàn Quốc  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CPT
  7. Máy siêu âm model: C30 gồm máy chính C30, đầu dò cong, ổ căm đầu do và sách h­ớn    1,800.00 USD/cái   Trung Quốc  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CIF
  8. Máy phân tích lắng máu bán tự động Ves Static      735.89 USD/chiếc  Italy  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CIP
  9. Phôi thép dạng thanh không hợp kim, C<0.25%, KT(12x12x600)cm, ký hiệu HRB335    762.77 USD/T  Trung Quốc  Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)  DAF
  10. Thép không hợp kim chư­a tráng phủ hoặc mạ, thép cán nguội dạng cuộn,t0.25-0.44mm    794.79 USD/T   Inđônêxia  Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)  CFR
  11. Khô dầu đậu tư­ơng, hàng xá                467.00 USD/T  Ấn Độ   Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)  CFR
  12. Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: Bột cá                928.96 USD/T  Pê ru  Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)  CFR
  13. Gasoline 92 ron (mogas 92 ron- M92)    950.00 USD/T  Trung Quốc  Cảng Nhà bè (Hồ Chí Minh)  CFR
  14. Xăng động cơ không chì 92 RON (UNLEADED MOGAS MIN 92 RON)                 1,024.19 USD/T  Singapore  Cảng Nhà bè (Hồ Chí Minh)  CFR
  15. Dây nối 230V    1.60 USD/chiếc    Trung Quốc  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  DDU

Xuất khẩu

  1. Hoa Lily         1.43 USD/cành   Inđônêxia  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  FOB
  2. Trái thanh long        27.77 USD/kg   Anh  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  FOB
  3. Quần bò nữ    9.03 USD/chiếc   Hàn Quốc  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  FOB
  4. Áo jackét 36192/159         16.29 USD/chiếc    Đức  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  FOB
  5. Nghêu                1.66 USD/kg   Tây Ban Nha  Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)  CFR
  6. Cua         2.30 USD/kg   Trung Quốc  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  FOB
  7. Đá xây dựng thành phẩm, đánh bóng, vát cạnh     32 USD/m2    Chi cục HQ cảng Thanh Hoá
  8. Sắt xây dựng Q6             0,76 USD/kg             Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình
  9. Cá cơm, cá mắt kiếm Hoàng Quốc Kiên, cá mối khô              20.100 VND/kg             Chi cục HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh
  10. Trái cây sấy khô 250g             306.000 VND/thùng             Chi cục HQ CK Lào Cai
  11. Mít sấy khô 30gr LV             223.000 VND/thùng             Chi cục HQ CK Lào Cai
  12. Khoai môn 250grLV             319.000 VND/thùng   Chi cục HQ CK Lào Cai
  13. Dầu ăn Marvela 4 túi/thùng             23.000 VND/lít             Chi cục HQ khu thương mại Lao Bảo
  14. Bia Huda chai 450 ml (20 chai/thùng)             86.000 VND/thùng             Chi cục HQ khu thương mại Lao Bảo
Xi măng Bỉm Sơn PCB30 (50kg/bao)          985.000 VND/tấn       Chi cục HQ khu thương mại Lao Bảo

Nguồn:Vinanet