menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo giá xuất nhập khẩu tuần 9-13/6/2008

14:24 20/06/2008
Xuất khẩu
  1. Cao su thiên nhiên SVR 3L sơ chế     2,953.52 USD/T     Hồng Kông     Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
  2. Mủ cao su RSS 3     2,806.65  USD/T    Đức     Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)     FOB
  3. Cà phê ch­a rang robusta loại Pleiku     2,086.22  USD/T   Rumani     Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
  4. Cà phê nhân Arabica     3,201.03 USD/T     Nhật     Cảng Hải Phòng     FOB
  5. Trà lên men     5.00 USD/kg    Đài Loan     Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
  6. Chè đen OPA Việt Nam     1.62 USD/kg    ả Rập Xê út     Cảng Hải Phòng     CANDF
  7. Trùn biển     12.00 USD/kg     Bồ Đào Nha     Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)     FOB
  8. Vi cá mập chế biến đông lạnh     51.01 USD/kg     Nhật     Sân bay Đà Nẵng     CPT
  9. Lọ hoa nhỏ bằng lục bình      4.00  USD/cái   Italy     Cảng khô - ICD Thủ Đức     FOB
  10. áo jacket nữ     25.94  USD/chiếc    Bỉ     Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)     FOB
  11. Quần short nam 580831                  10.61  USD/chiếc   Mêxicô     Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)     FOB
 Nhập khẩu
  1. Bộ bàn trà bằng gỗ tạp gồm: 1 bàn kích th­ớc ((120 x 63)cm-(143 x 75)cm), 1 ghế        45.00  USD/bộ   Trung Quốc     Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)     DAF
  2. Tấm xơ ép bắng bột gỗ ép chư­a phủ nhựa , in ,sơn, dán giấy (25mm*1220*2440mm*936 tấm=2786.28M2)     323.46 USD/m3    Australia     Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     CFR
  3. Khí Argon hóa lỏng, hàm l­ợng 99,999%. Trung Quốc sản xuất     590.00 USD/T    Trung Quốc     Cửa khẩu Lào Cai (Lào Cai)     DAF
  4. Hóa chất hữu cơ MONO PENTAERYTHRITOL 98%(SX POLYMER NHủ)     1,958.00  USD/T   Trung Quốc     Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     CIF
  5. Giấy in ảnh     0.02 USD/TO    Thái Lan     Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)     FOB
  6. Tụ điện nhôm 50v 220uf tivi màu  CRT     0.03 USD/cái     Malaysia     ICD Phư­ớc Long Thủ Đức     CIF
  7. Trái Kiwi vàng hiệu Sezpri (TM) (3.3kg/hộp)     9.50 USD/hộp    Hà Lan     Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)     CIF
  8. Quả hạch Macadamia                      35.00 USD/bao    Kenya     Cảng Hải Phòng     CANDF
  9. Dây thép không gỉ 201-2b 1mm      2,210.91 USD/T    Trung Quốc     Cảng Vict     CIF
  10. Thép không rỉ dạng thanh dầy 4.0mm x18.0x3000mm     5.60  USD/kg   Hàn Quốc     Cảng Vict     CF
  11. Thuốc chống nôn Ondavell 8mg hộp 5 ống     2.58 USD/hộp    Inđônêxia     Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)     CIF
  12. Thuốc tân d­ợc - Visa No.: VN - 8275 - 04 ROCALCIC 50 (Calcitinin 50IU Hộp 5 ống 1ml - HSD.T11/2010)     1.32 USD/chai    Đức     Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)     CIF
  13. FOAMASTER 309A chế phẩm dầu trung ngành sơn     2.20 USD/kg    Trung Quốc     Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)     CIF
  14. Gas OIL 0.05PCT SULPHUR MAX     1,270.87 USD/T     Thái Lan     Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)     CFR

Nguồn:Vinanet