Xuất khẩu:
1. Đá mài bóng 80 x 15 x 3 cm 35,5 USD/m2 Chi cục HQ Cảng Thanh Hoá
2. Quặng sắt qua chế biến hàm lượng Fe>=54% 280 CNY/tấn Chi cục HQ Tà Lùng Cao Bằng
3. Cao su SVR3L 23.000.000 VND/tấn HQ Cửa khẩu Bắc Luân
4. Cà phê hoà tan hiệu G7 6,4 kg/thùng 485.000 VNĐ/thùng HQ Cửa khẩu Ka Long
5. Xi măng Quảng trị PCB30 (50kg/bao) 790.000 VND/tấn Chi cục HQ Khu thương mại Lao Bảo
6. Nhân hạt điều sơ chế loại W320 5,2 USD/kg Chi cục HQ Tà Lùng Cao Bằng
7. Nhân hạt điều sơ chế loại W450 4,55 USD/kg Chi cục HQ Tà Lùng Cao Bằng
8. Phân đạm Urê Phú Mỹ (50kg/bao) 6.000.000 VND/tấn Chi cục HQ Khu thương mại Lao Bảo
9. Cafe hạt rang hiệu Vinacafe 10kg/thùng 630.000 VND/thùng HQ Cửa khẩu Ka Long
10. Cà phê hoà tan hioêụ G7 6,4kg/thùng 485.000 VND/thùng HQ Cửa khẩu Ka Long
11. Thép tấm 5-30mm 580,01 USD/tấn Chi cục HQ cửa khẩu Vĩnh Xương An Giang
12. Thép hình U 80- 100 mm 641,02 USD/tấn Chi cục HQ cửa khẩu Vĩnh Xương An Giang
13. Nước xả vải hiệu Comfort 4,8kg/thùng 180.000 VND/thùng HQ Cửa khẩu Ka Long
14. Nước tăng lực hiệu Red Bull 6kg/thùng 112.000 VND/thùng HQ Cửa khẩu Ka Long
15. Thép cây vằn D10mm x12m 530 USD/tấn Chi cục HQ Vĩnh Hội Đông An Giang
Nhập khẩu:
1. Gỗ căm xe xẻ 450 USD/m3 CK Quốc tế Bờ Y (Kon Tum)
2. Than cốc luyện từ than đá 2.900 CNY/tấn Cửa khẩu Ka Long
3. Cám mỳ loại 40kg/bao 1.560 CNY/tấn CK Trà Lĩnh Cao Bằng
4. Dầu cọ Olein tinh chế, rạng rời 960 USD/tấn Cái Lân (Quảng Ninh)
5. Muối tinh công nghiệp (Nacl Min 98%), bao 50kg 75 USD/tấn Ga đường sắt Lao Cai
6. Hạt nhưa Polypropylene nguyên sinh 2.130USD/tấn HQ Vinh- Nghệ An
7. Keo dán dạng bánh làm từ polyme 3.000 CNY/tấn CK Hữu Nghị Lạng Sơn
8. Gỗ cao su xẻ đã tẩm sấy 230 USD/m3 HQ CK Xa Mát Tây Ninh
9. Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc 0,5 USD/kg Cảng Sài Gòn KV IV
10. Phân đạm Urea công thức hoá học (NH2)2CO 406 USD/tấn
Nguồn:Vinanet