menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo nhập khẩu một số mặt hàng năm 2007 và 2008

13:56 16/02/2009
Tham khảo nhập khẩu một số mặt hàng năm 2007 và 2008 (ngàn USD)
 
 
 
 
Năm 2007
2007 so 2006
Năm 2008
2008 so 2007
Tên hàng
ĐVT
Lư­ợng
Trị giá
% l­ượng
% trị giá
Lượng
trị giá
% lượng
% trị giá
Sữa và SP sữa
USD
 
462.229
 
43,96
 
531.509
 
14,99
Lúa mỳ
Tấn
1.221.882
343.153
-1,91
52,30
677.025
286.456
-44,59
-16,52
Bột mỳ
Tấn
76.392
23.813
101,88
174,57
69.524
25.803
-8,99
8,36
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
485.037
 
88,98
 
660.782
 
36,23
Đư­ờng
Tấn
31.966
9.820
-73,03
-79,80
101.580
35.329
217,78
259,76
Thức ăn chăn nuôi
USD
 
1.180.589
 
60,26
 
1.722.268
 
45,88
NPL thuốc lá
USD
 
205.345
 
27,68
 
234.230
 
14,07
Clinker
Tấn
3.786.358
118.789
4,73
7,89
3.746.859
167.645
-1,04
41,13
Xăng dầu các loại:
Tấn
12.850.446
7.710.395
14,61
29,16
12.916.823
10.952.354
0,52
42,05
Xăng
Tấn
3.295.958
2.260.951
15,68
32,15
3.501.091
3.125.634
6,22
38,24
Dầu Do
Tấn
6.481.088
4.095.941
14,45
28,48
6.566.131
6.069.979
1,31
48,19
Dầu Fo
Tấn
2.319.857
833.730
15,23
33,55
2.037.620
1.015.116
-12,17
21,76
Nhiên liệu bay
Tấn
502.322
357.964
9,64
17,35
598.526
611.709
19,15
70,89
Dầu hoả
Tấn
251.220
161.810
9,68
14,56
141.627
129.915
-43,62
-19,71
Hoá chất
USD
 
1.466.199
 
40,73
 
1.764.024
 
20,31
Các SP hoá chất
USD
 
1.285.195
 
27,60
 
1.598.025
 
24,34
Bột ngọt
Tấn
1.716
1.232
-50,16
-50,75
4.190
5.368
144,17
335,66
NPL dư­ợc phẩm
USD
 
158.195
 
18,72
 
156.658
 
-0,97
Tân d­ược
USD
 
703.211
 
28,28
 
863.500
 
22,79
Phân bón các loại:
Tấn
3.792.009
1.000.023
21,59
45,48
3.004.251
1.458.178
-20,77
45,81
Phân U rê
Tấn
740.119
200.349
1,67
13,80
705.196
285.838
-4,72
42,67
Phân NPK
Tấn
259.754
77.135
75,02
111,82
162.531
95.711
-37,43
24,08
Phân DAP
Tấn
650.998
262.815
-13,79
16,28
409.575
369.351
-37,09
40,54
Phân SA
Tấn
983.825
137.216
34,00
76,44
727.699
184.924
-26,03
34,77
Phân bón loại khác
Tấn
1.157.312
322.509
53,68
88,43
999.250
522.354
-13,66
61,97
Thuốc trừ sâu
USD
 
382.830
 
25,45
 
469.835
 
22,73
Chất dẻo NL
Tấn
1.660.078
2.506.917
22,59
34,36
1.739.731
2.934.066
4,80
17,04
Cao su
Tấn
194.856
378.957
-16,86
-8,91
184.355
493.620
-5,39
30,26
Gỗ và SP gỗ
USD
 
1.015.870
 
31,09
 
1.093.107
 
7,60
Bột giấy
Tấn
131.556
84.872
-8,52
4,36
167.297
117.455
27,17
38,39
Giấy các loại:
Tấn
841.530
600.185
18,54
26,23
900.431
769.003
7,00
28,13
Giấy in báo
Tấn
55.290
34.483
 
 
60.224
44.393
8,92
28,74
Bông
Tấn
210.330
267.346
16,03
22,07
299.310
467.977
42,30
75,05
Sợi
Tấn
423.988
741.405
25,14
36,31
412.467
774.386
-2,72
4,45
Vải
USD
 
3.957.039
 
32,56
 
4.448.052
 
12,41
NPL dệt may
USD
 
2.152.244
 
10,29
 
2.354.527
 
9,40
Kính xây dựng
USD
 
15.888
 
48,84
 
37.588
 
136,58
Sắt thép
Tấn
8.026.818
5.111.925
40,65
74,10
8.348.819
6.729.768
4,01
31,65
Phôi thép
Tấn
2.154.248
1.103.139
 
 
2.538.035
1.692.368
17,82
53,41
Kim loại th­ường khác
Tấn
433.350
1.884.745
10,76
46,99
434.611
1.779.830
0,29
-5,57
Máy vi tính, SP điện tử
USD
 
2.958.428
18,35
29,08
 
3.715.373
 
25,59
Máy móc thiết bị
USD
 
11.122.654
 
44,46
 
13.830.554
 
24,35
ô tô nguyên chiếc:
Chiếc
30.330
579.100
 
67,81
50.398
1.029.089
66,17
77,70
D­ưới 12 chỗ
Chiếc
14.079
192.277
142,83
172,01
27.385
372.918
94,51
93,95
Trên 12 chỗ
Chiếc
1.223
24.768
531,06
575,18
737
20.271
-39,74
-18,15
ô tô tải
Chiếc
10.729
190.819
164,72
137,65
15.467
323.081
44,16
69,31
ô tô loại khác
Chiếc
4.299
171.236
40,80
56,03
6.809
312.819
58,39
82,68
Linh kiện và phụ tùng ô tô:
USD
 
1.302.115
 
231,40
 
1.919.672
 
47,43
Dưới 12 chỗ
Bộ
43.652
532.679
 
71,63
63.952
796.278
46,50
49,49
Loại khác
Bộ
42.732
388.643
106,51
90,09
65.872
604.248
54,15
55,48
Phụ tùng ô tô
USD
 
380.793
62,53
72,55
 
519.145
 
36,33
Xe máy:
USD
 
724.963
 
50,39
 
768.264
 
5,97
Xe nguyên chiếc
Chiếc
141.443
144.969
 
30,06
128.834
138.171
-8,91
-4,69
Linh kiện
USD
 
579.995
134,30
88,54
 
630.093
 
8,64
Hàng hóa khác
USD
 
11.534.710
 
20,70
 
15.827.939
 
37,22
Tổng
USD
 
62.682.228
 
25,00
 
80.255.862
 
28,04

Nguồn:Vinanet