Trong tháng 7/2009, xuất khẩu cao su sang thị trường Trung Quốc vẫn tiếp tục tăng khá, tăng 28% về lượng và tăng 29,32% về trị giá so với tháng trước, đạt 55,84 ngàn tấn với trị giá trên 83 triệu USD. Giá xuất khẩu hầu hết các chủng loại cao su sang thị trường này trong tháng 7 đều tăng như giá cao su SVR 3L đạt 1.603 USD/tấn, tăng 94 USD/tấn; SVR 10 đạt 1.458 USD/tấn, tăng 112 USD/tấn… so với giá xuất khẩu tháng trước. Tính đến hết tháng 7 năm nay xuất khẩu cao su sang Trung Quốc đạt trên 229 ngàn tấn với trị giá 328 triệu USD, tăng 15,06% về lượng song vẫn giảm 39,52% về trị giá so với cùng kỳ năm 2008
Bên cạnh đó, lượng cao su xuất khẩu sang Đài Loan, Mỹ, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ cũng tăng. Đặc biệt, lượng xuất xuất sang Nga và Ấn Độ tăng rất mạnh, tăng trên 100%
Trong khi đó, lượng cao su xuất sang Hàn Quốc giảm 10,3%; Malaysia giảm 22,06%; Đức giảm 1,41% so với tháng trước.
Giá cao su xuất khẩu trung bình trong tháng 7/2009 đạt 1.474 USD/tấn, tăng 2 USD/tấn so với giá tháng trước nhưng vẫn giảm 51% so với giá xuất tháng 7/2008. Tính chung 7 tháng đàu năm nay, giá xuất khẩu cao su đạt trung bình 1.438 USD/tấn, giảm 45,66% so với cùng kỳ năm 2008. Trong đó, giá xuất sang sang Pháp và Canada đạt cao nhất đạt trên 1.700 USD/tấn; tiếp đến giá xuất khẩu sang Nga đạt 1.612 USD/tấn; Đức đạt 1.605 USD/tấn; Đài Loan đạt 1.546 USD/tấn.
Thị trường xuất khẩu cao su tháng 7 và 7 tháng năm 2009
|
Thị trường |
Tháng 7/2009 |
So với T6/2009 |
So với T7/09 |
7 Tháng/2009 |
So với 7T/2009 |
|
Lượng
( tấn) |
Trị giá (ngàn$) |
% lượng |
% trị giá |
% lượng |
% trị giá |
Lượng
( tấn) |
Trị giá (ngàn$) |
% lượng |
% trị giá |
|
Trung Quốc |
55.848 |
83.134 |
27,99 |
29,32 |
27,10 |
-39,68 |
229.125 |
328.057 |
15,06 |
-39,52 |
|
Hàn Quốc |
3.155 |
4.274 |
-10,29 |
-10,74 |
2,17 |
-42,69 |
15.657 |
20.602 |
-3,03 |
-44,26 |
|
Malaysia |
3.763 |
5.281 |
-22,06 |
-22,45 |
60,33 |
-19,44 |
14.839 |
20.670 |
112,87 |
14,19 |
|
Đài Loan |
3.300 |
5.348 |
42,06 |
44,42 |
34,97 |
-27,51 |
11.110 |
17.180 |
8,13 |
-37,79 |
|
Đức |
1.821 |
2.660 |
-1,41 |
-9,06 |
-42,95 |
-71,17 |
8.499 |
13.642 |
-35,34 |
-59,61 |
|
Mỹ |
1.700 |
2.027 |
63,78 |
63,73 |
13,41 |
-41,85 |
6.842 |
9.248 |
15,05 |
-31,10 |
|
Nga |
2.355 |
3.922 |
102,67 |
111,77 |
-3,60 |
-50,42 |
5.820 |
9.384 |
-24,96 |
-59,39 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
1.201 |
1.800 |
25,50 |
25,35 |
-19,34 |
-53,52 |
4.709 |
7.003 |
-13,63 |
-43,89 |
|
Nhật Bản |
601 |
1.025 |
-35,10 |
-32,83 |
-52,23 |
-74,15 |
4.562 |
7.240 |
-40,12 |
-64,71 |
|
Ấn Độ |
1.975 |
2.955 |
102,77 |
114,91 |
484,32 |
188,29 |
3.759 |
5.369 |
145,85 |
38,48 |
|
Italy |
746 |
1.128 |
12,01 |
15,22 |
-17,75 |
-54,66 |
2.892 |
4.465 |
-17,30 |
-47,32 |
|
Braxin |
754 |
941 |
97,38 |
74,26 |
55,46 |
-30,66 |
2.594 |
3.400 |
23,11 |
-35,45 |
|
Tây Ban Nha |
464 |
757 |
18,37 |
33,75 |
-37,13 |
-66,30 |
2.504 |
3.711 |
-18,91 |
-55,11 |
|
Singapore |
439 |
632 |
-56,79 |
-56,95 |
139,89 |
20,61 |
2.490 |
3.603 |
310,89 |
127,46 |
|
Bỉ |
121 |
193 |
19,80 |
14,88 |
-83,82 |
-86,77 |
2.147 |
2.689 |
-53,39 |
-67,26 |
|
Inđônêxia |
643 |
730 |
-9,44 |
-18,62 |
11,63 |
-42,43 |
1.989 |
2.286 |
-20,54 |
-51,94 |
|
Hồng Kông |
279 |
406 |
70,12 |
56,76 |
38,81 |
-30,72 |
1.213 |
1.845 |
37,37 |
-21,66 |
|
Pháp |
101 |
166 |
-43,89 |
-45,39 |
-69,02 |
-80,76 |
886 |
1.538 |
-57,01 |
-71,42 |
|
Anh |
63 |
71 |
-37,62 |
-54,19 |
-89,71 |
-95,33 |
591 |
844 |
-63,81 |
-76,79 |
|
CH Séc |
135 |
203 |
-29,69 |
-27,76 |
-73,05 |
-85,50 |
503 |
726 |
-61,92 |
-80,03 |
|
Canada |
222 |
382 |
1.010,00 |
1.369,23 |
-35,28 |
-64,27 |
483 |
852 |
-68,47 |
-79,46 |
|
Thuỵ Điển |
20 |
34 |
0,00 |
0,00 |
-90,05 |
-94,72 |
222 |
324 |
-74,39 |
-86,28 |
Tham khảo doanh nghiệp xuất khẩu nhiều cao su tháng 7 năm 2009
|
Doanh nghiệp xuất khẩu |
Tháng 7/2009 |
So với tháng 7/08 |
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
% lượng |
% trị giá |
|
Công ty TNHH vận tải xếp dỡ TM Hương Hải |
7.926 |
12.529.067 |
166,87 |
33,83 |
|
Tập Đoàn Công Nghiệp Cao Su Việt Nam |
4.508 |
6.686.313 |
16,42 |
-41,85 |
|
Công Ty Cao Su Dầu Tiếng |
3.758 |
5.806.978 |
-5,60 |
-49,97 |
|
Công ty TNHH Trung Chính |
3.469 |
5.761.534 |
43,45 |
-30,56 |
|
Công ty TNHH máy tính Tân An Thịnh VN |
3.125 |
4.396.829 |
359,56 |
97,91 |
|
Công ty TNHH XNK Vĩnh Hoàng |
3.009 |
4.948.818 |
89,84 |
-6,52 |
|
Công ty TNHH SX cao su Liên Anh |
2.888 |
4.158.350 |
212,55 |
70,78 |
|
Cty Cổ phần Cao su Việt Phú Thịnh |
2.425 |
3.699.369 |
126,42 |
12,91 |
|
Cty TNHH TIMATEX (Việt Nam) |
2.291 |
3.804.961 |
|
|
|
Cty TNHH ĐT và PT Công nghệ Hoa Sen |
2.033 |
2.759.289 |
20,30 |
-43,77 |
|
Cty TNHH MTV Tổng Cty Cao Su Đồng Nai |
1.993 |
3.066.319 |
|
|
|
Cty TNHH Thương Mại Hoà Thuận |
1.926 |
2.969.987 |
|
|
|
Công Ty Cổ Phần XNK Tổng Hợp Bình Phước |
1.864 |
2.853.425 |
-3,72 |
-52,87 |
|
Công ty TNHH Anh Cường |
1.440 |
2.738.330 |
|
|
|
Chi nhánh công ty TNHH Msản xuất XNK Vương Đạt |
1.392 |
2.199.718 |
468,16 |
173,65 |
|
Cty TNHH SXTM & DV Mai Vĩnh |
1.242 |
2.009.922 |
|
|
|
Công ty TNHH Quang Phát |
1.157 |
273.078 |
|
|
|
Công Ty Cổ Phần Cao Su Đồng Phú |
1.093 |
1.316.130 |
-47,43 |
-69,33 |
|
Công ty cao su DăkLăk |
1.090 |
1.540.866 |
2,83 |
-46,03 |
|
Công ty XNK và hợp tác quốc tế Ngọc Quyên |
1.050 |
1.101.620 |
|
|
|
Cty TNHH Thương mại Hoàng Dũng |
973 |
1.453.987 |
-6,08 |
-53,99 |
|
Cty TNHH Tiến Thành |
945 |
1.487.433 |
22,57 |
-38,82 |
|
Cty TNHH liên doanh cao su Triệu Nghiệp |
877 |
1.458.483 |
79,71 |
2,31 |
|
Công Ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
873 |
1.296.422 |
-41,57 |
-70,58 |
|
Cty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thành Long |
835 |
1.334.066 |
-48,49 |
-73,79 |
|
Công ty cao su Phú Riềng |
834 |
1.239.896 |
-11,56 |
-57,77 |
|
Công ty Cao Su Bình Long |
764 |
1.042.458 |
-65,43 |
-81,50 |
|
Cty Cổ phần Dược phẩm O.P.C |
763 |
1.395.478 |
|
|
|
Công Ty TNHH SX-TM-DV Hiệp Thành |
746 |
1.115.104 |
-39,79 |
-72,58 |
|
CtyTNHH Minh Vũ |
729 |
1.218.506 |
811,25 |
526,43 |
|
Cty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Petrolimex |
718 |
1.129.048 |
-3,36 |
-51,40 |
|
HTX Cao su Nhật Hưng |
704 |
1.142.792 |
76,00 |
-10,88 |
Nguồn:Vinanet