Giá ca cao New York CCc1 giảm 3% xuống mức 3.245 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 kết thúc phiên giảm 0,4% xuống ở 2.459 bảng Anh/tấn. Các nhà giao dịch cho biết, thị trường tiếp tục gặp khó khăn trong việc duy trì giá trên 2.500 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London đóng cửa giảm 1,4% xuống mức 435,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa giảm 1,9% chốt ở 15 US cent/lb. Trước đó, giá đã đạt mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb trong phiên giao dịch đầu tuần.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1163,50
|
-0,43%
|
-0,87%
|
0,67%
|
15,03%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
598,25
|
0,13%
|
-1,12%
|
4,54%
|
11,61%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
596,50
|
-1,57%
|
0,08%
|
7,67%
|
-1,32%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4791,00
|
0,46%
|
3,70%
|
14,37%
|
6,70%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,7420
|
1,52%
|
1,99%
|
2,77%
|
3,26%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
17,73
|
1,37%
|
9,85%
|
18,91%
|
4,42%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
198,80
|
-2,26%
|
1,02%
|
-2,21%
|
7,17%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
199,47
|
0,04%
|
12,98%
|
2,82%
|
-12,09%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
295,96
|
0,19%
|
-1,90%
|
3,39%
|
-19,28%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
70,886
|
-0,05%
|
2,05%
|
10,48%
|
11,99%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,2300
|
-0,44%
|
2,37%
|
6,09%
|
-14,11%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
727,16
|
0,02%
|
0,92%
|
2,50%
|
17,44%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
345,5000
|
-0,43%
|
1,84%
|
9,77%
|
-1,85%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1786,00
|
0,00%
|
3,60%
|
4,08%
|
42,99%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,96
|
-0,26%
|
-5,07%
|
8,96%
|
-20,91%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3250,38
|
0,17%
|
2,70%
|
6,22%
|
-61,76%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
150,30
|
-4,51%
|
-4,51%
|
0,46%
|
4,94%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1618,90
|
-0,02%
|
0,88%
|
2,46%
|
20,42%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
505,97
|
-0,01%
|
1,14%
|
2,11%
|
-2,14%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-1,97%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4300,00
|
0,00%
|
2,07%
|
-9,85%
|
-40,89%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-87,50%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
452,2500
|
-0,44%
|
-3,16%
|
4,15%
|
-1,15%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters