menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 3/4/2026

10:31 03/04/2026

Giá đường thô kỳ hạn trên sàn ICE sụt giảm do lạc quan về vụ thu hoạch ở Thái Lan. Bên cạnh đó, dự báo sản lượng ở Ấn Độ sẽ giảm xuống dưới mức tiêu thụ trong năm thứ hai liên tiếp cũng góp phần tác động lên giá.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 3% xuống mức 3.245 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 kết thúc phiên giảm 0,4% xuống ở 2.459 bảng Anh/tấn. Các nhà giao dịch cho biết, thị trường tiếp tục gặp khó khăn trong việc duy trì giá trên 2.500 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London đóng cửa giảm 1,4% xuống mức 435,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa giảm 1,9% chốt ở 15 US cent/lb. Trước đó, giá đã đạt mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb trong phiên giao dịch đầu tuần.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1163,50

-0,43%

-0,87%

0,67%

15,03%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

598,25

0,13%

-1,12%

4,54%

11,61%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

596,50

-1,57%

0,08%

7,67%

-1,32%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4791,00

0,46%

3,70%

14,37%

6,70%

Phô mai

(USD/lb)

1,7420

1,52%

1,99%

2,77%

3,26%

Sữa

(USD/cwt)

17,73

1,37%

9,85%

18,91%

4,42%

Cao su

(US cent/kg)

198,80

-2,26%

1,02%

-2,21%

7,17%

Nước cam

(US cent/lb)

199,47

0,04%

12,98%

2,82%

-12,09%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,96

0,19%

-1,90%

3,39%

-19,28%

Bông

(US cent/lb)

70,886

-0,05%

2,05%

10,48%

11,99%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2300

-0,44%

2,37%

6,09%

-14,11%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

727,16

0,02%

0,92%

2,50%

17,44%

Yến mạch

(US cent/bushel)

345,5000

-0,43%

1,84%

9,77%

-1,85%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

3,60%

4,08%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

14,96

-0,26%

-5,07%

8,96%

-20,91%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3250,38

0,17%

2,70%

6,22%

-61,76%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1618,90

-0,02%

0,88%

2,46%

20,42%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

505,97

-0,01%

1,14%

2,11%

-2,14%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-1,97%

(EUR/tấn)

4300,00

0,00%

2,07%

-9,85%

-40,89%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-87,50%

Ngô

(US cent/bushel)

452,2500

-0,44%

-3,16%

4,15%

-1,15%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters