menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 2/4/2026

09:51 02/04/2026

Giá ca cao giao dịch quanh mức 3.300 USD/tấn, ổn định sau khi các quỹ mua vào để bù lỗ hồi cuối tháng 3/2026. Tuy nhiên, giá vẫn ở gần mức thấp nhất của tháng 8/2023, do các yếu tố cơ bản của thị trường vẫn được hỗ trợ bởi kỳ vọng nguồn cung dồi dào cùng nhu cầu yếu. Giá đường thô giảm sau khi rời khỏi mức đỉnh 5 tháng gần đây.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 1,4% đạt 3.345 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 kết thúc phiên giảm 0,7% ở mức 2.470 bảng Anh/tấn, giảm nhẹ sau khi tăng 23% trong tháng 3 trước đó.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London đóng cửa giảm 1,4% chốt ở 442,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa phiên giảm 1,5% xuống mức 15,29 US cent/lb, thấp hơn so với mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb.
Theo các nhà giao dịch, triển vọng sản xuất được cải thiện ở nước xuất khẩu chủ chốt Thái Lan đã giúp kiềm chế giá cả, mặc dù một số nhà phân tích đã hạ dự báo cho sản lượng ở Ấn Độ. 

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1172,51

0,34%

-0,13%

1,43%

15,90%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

603,28

0,97%

-0,29%

5,42%

12,55%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

606,00

-0,41%

1,42%

9,19%

-7,57%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4901,00

1,51%

9,40%

16,86%

10,88%

Phô mai

(USD/lb)

1,7160

1,30%

0,53%

2,45%

-0,17%

Sữa

(USD/cwt)

17,49

8,57%

8,50%

17,23%

2,10%

Cao su

(US cent/kg)

203,40

1,40%

5,06%

-0,68%

5,33%

Nước cam

(US cent/lb)

199,90

5,21%

9,50%

15,98%

-19,91%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

297,80

-0,18%

-5,79%

4,64%

-23,04%

Bông

(US cent/lb)

70,777

0,02%

1,97%

10,52%

9,22%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2800

-0,84%

2,83%

6,57%

-13,73%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

723,69

0,72%

-0,78%

2,42%

13,71%

Yến mạch

(US cent/bushel)

348,0412

0,30%

2,59%

10,58%

-1,12%

Vải len

(AUD/100kg)

1724,00

0,00%

0,00%

0,47%

38,03%

Đường thô

(US cent/lb)

15,29

-1,48%

-1,67%

9,92%

-21,87%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3345,00

1,36%

6,77%

10,72%

-62,42%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1619,20

-0,34%

0,87%

4,62%

20,52%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

505,00

-1,80%

1,15%

2,23%

-3,77%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-1,65%

(EUR/tấn)

4300,00

-0,58%

-3,37%

-12,24%

-41,10%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-89,30%

Ngô

(US cent/bushel)

456,3351

0,46%

-2,28%

5,09%

-0,25%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters