Giá ca cao New York CCc1 tăng 4,6% đạt mức 3.300 USD/tấn. Trong tháng 3/2026, giá ca cao Mỹ đã tăng 9,24% nhưng vẫn thấp hơn 60,36% so với một năm trước.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 129 bảng Anh, tương đương 5,5% lên mức 2.487 bảng Anh/tấn. Giá đã tăng lên mức cao nhất trong tháng 3/2026 sau khi đạt đỉnh 2.494 bảng Anh/tấn vào ngày 17/3.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,8% xuống còn 448,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,03 cent, tương đương 0,2% chốt mức 15,52 US cent/lb, giảm so với mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb trong phiên giao dịch đầu tuần. Tính chung cả tháng 3/2026, giá đường thô đã tăng 8,5%. Theo các nhà giao dịch, lực bán đang xuất hiện ở mức giá trên 16 US cent/lb, giúp hạn chế đà tăng giá.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1172,80
|
0,15%
|
0,11%
|
2,00%
|
13,94%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
620,32
|
0,66%
|
3,78%
|
7,98%
|
15,03%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
608,50
|
0,58%
|
3,93%
|
9,64%
|
-8,98%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4794,00
|
3,77%
|
7,01%
|
14,31%
|
8,46%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6950
|
0,06%
|
-0,70%
|
1,19%
|
-1,40%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
17,45
|
8,32%
|
8,25%
|
16,96%
|
1,87%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
200,60
|
0,15%
|
5,08%
|
-2,05%
|
3,83%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
190,00
|
5,50%
|
10,50%
|
10,24%
|
-26,41%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
298,35
|
1,98%
|
-6,14%
|
4,83%
|
-23,38%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
70,090
|
0,13%
|
2,80%
|
8,52%
|
3,59%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,3508
|
-0,21%
|
3,42%
|
6,88%
|
-14,17%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
732,85
|
0,14%
|
0,78%
|
4,94%
|
17,12%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
351,0211
|
-0,91%
|
5,57%
|
12,96%
|
-4,09%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1724,00
|
0,00%
|
-1,54%
|
0,47%
|
38,47%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,52
|
-0,19%
|
-2,27%
|
11,57%
|
-19,83%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3300,00
|
4,60%
|
2,01%
|
9,24%
|
-60,36%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
150,30
|
-4,51%
|
-4,51%
|
0,46%
|
4,94%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1624,70
|
1,25%
|
0,73%
|
4,98%
|
21,46%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
514,50
|
1,28%
|
2,80%
|
4,15%
|
-2,32%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-1,65%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4208,00
|
-0,12%
|
-5,97%
|
-14,12%
|
-42,55%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-89,55%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
458,8787
|
0,25%
|
-1,79%
|
5,91%
|
0,25%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters