menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 01/4/2026

09:50 01/04/2026

Giá ca cao kỳ hạn kết thúc tháng với mức tăng mạnh 23%, trong khi giá đường thô giảm so với mức cao nhất 5 tháng của phiên trước.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 4,6% đạt mức 3.300 USD/tấn. Trong tháng 3/2026, giá ca cao Mỹ đã tăng 9,24% nhưng vẫn thấp hơn 60,36% so với một năm trước.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 129 bảng Anh, tương đương 5,5% lên mức 2.487 bảng Anh/tấn. Giá đã tăng lên mức cao nhất trong tháng 3/2026 sau khi đạt đỉnh 2.494 bảng Anh/tấn vào ngày 17/3.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,8% xuống còn 448,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,03 cent, tương đương 0,2% chốt mức 15,52 US cent/lb, giảm so với mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb trong phiên giao dịch đầu tuần. Tính chung cả tháng 3/2026, giá đường thô đã tăng 8,5%. Theo các nhà giao dịch, lực bán đang xuất hiện ở mức giá trên 16 US cent/lb, giúp hạn chế đà tăng giá.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1172,80

0,15%

0,11%

2,00%

13,94%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

620,32

0,66%

3,78%

7,98%

15,03%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

608,50

0,58%

3,93%

9,64%

-8,98%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4794,00

3,77%

7,01%

14,31%

8,46%

Phô mai

(USD/lb)

1,6950

0,06%

-0,70%

1,19%

-1,40%

Sữa

(USD/cwt)

17,45

8,32%

8,25%

16,96%

1,87%

Cao su

(US cent/kg)

200,60

0,15%

5,08%

-2,05%

3,83%

Nước cam

(US cent/lb)

190,00

5,50%

10,50%

10,24%

-26,41%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

298,35

1,98%

-6,14%

4,83%

-23,38%

Bông

(US cent/lb)

70,090

0,13%

2,80%

8,52%

3,59%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3508

-0,21%

3,42%

6,88%

-14,17%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

732,85

0,14%

0,78%

4,94%

17,12%

Yến mạch

(US cent/bushel)

351,0211

-0,91%

5,57%

12,96%

-4,09%

Vải len

(AUD/100kg)

1724,00

0,00%

-1,54%

0,47%

38,47%

Đường thô

(US cent/lb)

15,52

-0,19%

-2,27%

11,57%

-19,83%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3300,00

4,60%

2,01%

9,24%

-60,36%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1624,70

1,25%

0,73%

4,98%

21,46%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

514,50

1,28%

2,80%

4,15%

-2,32%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-1,65%

(EUR/tấn)

4208,00

-0,12%

-5,97%

-14,12%

-42,55%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-89,55%

Ngô

(US cent/bushel)

458,8787

0,25%

-1,79%

5,91%

0,25%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters