Theo số liệu thống kê, trong tháng 2 năm 2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hóa sang Đức đạt 114.467.023 USD. Tính chung 2 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 345.969.856 USD.
Những mặt hàng xuất khẩu chính sang Đức là: giày dép các loại; hàng dệt may; hàng hải sản; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Đức tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng xuất khẩu |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
114.467.023 |
|
345.969.856 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
7.878.508 |
|
25.071.798 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
519.154 |
|
1.022.922 |
|
Hạt điều |
Tấn |
16 |
80.500 |
222 |
1.114.800 |
|
Cà phê |
Tấn |
10.817 |
22.533.409 |
31.783 |
60.974.189 |
|
Chè |
Tấn |
192 |
263.233 |
424 |
594.172 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
119 |
601.290 |
607 |
2.726.203 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
274.794 |
|
352.298 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
1.913.073 |
|
6.015.122 |
|
Cao su |
Tấn |
1.741 |
3.980.372 |
4.543 |
10.310.541 |
|
Tuí xách, ví, vali, mù và ôdù |
USD |
|
4.039.436 |
|
11.743.345 |
|
Sp mây tre, cói thảm |
USD |
|
1.655.002 |
|
4.920.005 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
9.592.015 |
|
29.767.539 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
2.838.643 |
|
9.543.571 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
104.512 |
|
232.678 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
19.379.897 |
|
59.720.043 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
21.712.882 |
|
74.487.041 |
|
Máy vi tính, sp điện tử& linh kiện |
USD |
|
178.942 |
|
940.149 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
389.282 |
|
1.065.193 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
498.533 |
|
2.997.836 |
Nguồn:Vinanet