menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 10/3/2026

09:43 10/03/2026

Giá đường toàn cầu tăng mạnh khi xung đột ở Trung Đông làm gián đoạn nguồn cung dầu, đẩy giá dầu thô lên 119 USD/thùng và làm dấy lên lo ngại các nhà máy mía đường của Brazil sẽ tăng cường sản xuất ethanol thay thì sản xuất đường.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 1,8% lên mức 3.289 USD/tấn. Giá cũng tăng 8,87% so với tuần trước, nhưng giảm 15,47% so với tháng trước và giảm 59,67% so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 1,8% đạt 2.358 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 1,4% đạt 420,5 USD/tấn, sau mức tăng gần 3% trước đó.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York phiên trước tăng 0,49 cent, tương đương 3,5% lên mức 14,59 US cent/lb. Giá mặt hàng này cũng tăng 5,04% so với tuần trước, tăng 6,18% so với tháng trước, nhưng vẫn giảm 22,47% so với cùng kỳ năm trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1174,57

-0,50%

1,58%

4,45%

16,10%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

580,64

4,01%

1,38%

7,98%

7,23%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

559,14

-0,33%

0,75%

-6,89%

-13,37%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4375,00

3,72%

8,13%

5,35%

-2,34%

Phô mai

(USD/lb)

1,6611

0,07%

-2,00%

5,60%

-4,64%

Sữa

(USD/cwt)

16,42

0,31%

10,05%

8,24%

-10,86%

Cao su

(US cent/kg)

195,70

0,77%

-4,44%

3,00%

-0,56%

Nước cam

(US cent/lb)

180,80

0,31%

4,90%

2,84%

-35,06%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

297,06

1,28%

4,38%

2,19%

-23,22%

Bông

(US cent/lb)

65,281

0,92%

1,91%

1,91%

-1,21%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9060

-0,71%

3,03%

-2,06%

-21,93%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

721,16

-0,72%

2,10%

7,02%

25,06%

Yến mạch

(US cent/bushel)

311,0628

-1,18%

-1,25%

1,90%

-15,88%

Vải len

(AUD/100kg)

1767,00

0,00%

2,97%

5,37%

44,24%

Đường thô

(US cent/lb)

14,61

3,62%

5,04%

6,18%

-22,47%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3289,00

1,83%

8,87%

-15,47%

-59,67%

Chè

(INR/kg)

160,16

0,00%

0,00%

-0,10%

11,26%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1625,60

1,82%

5,03%

5,63%

19,85%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

513,64

0,86%

3,98%

5,31%

6,72%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4725,00

-1,05%

-3,57%

4,42%

-36,04%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-86,34%

Ngô

(US cent/bushel)

432,3550

-1,23%

-0,44%

1,14%

-8,06%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters