Giá ca cao New York CCc2 tăng 1,8% lên mức 3.289 USD/tấn. Giá cũng tăng 8,87% so với tuần trước, nhưng giảm 15,47% so với tháng trước và giảm 59,67% so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 1,8% đạt 2.358 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 1,4% đạt 420,5 USD/tấn, sau mức tăng gần 3% trước đó.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York phiên trước tăng 0,49 cent, tương đương 3,5% lên mức 14,59 US cent/lb. Giá mặt hàng này cũng tăng 5,04% so với tuần trước, tăng 6,18% so với tháng trước, nhưng vẫn giảm 22,47% so với cùng kỳ năm trước.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1174,57
|
-0,50%
|
1,58%
|
4,45%
|
16,10%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
580,64
|
4,01%
|
1,38%
|
7,98%
|
7,23%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
559,14
|
-0,33%
|
0,75%
|
-6,89%
|
-13,37%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4375,00
|
3,72%
|
8,13%
|
5,35%
|
-2,34%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6611
|
0,07%
|
-2,00%
|
5,60%
|
-4,64%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,42
|
0,31%
|
10,05%
|
8,24%
|
-10,86%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
195,70
|
0,77%
|
-4,44%
|
3,00%
|
-0,56%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
180,80
|
0,31%
|
4,90%
|
2,84%
|
-35,06%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
297,06
|
1,28%
|
4,38%
|
2,19%
|
-23,22%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
65,281
|
0,92%
|
1,91%
|
1,91%
|
-1,21%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,9060
|
-0,71%
|
3,03%
|
-2,06%
|
-21,93%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
721,16
|
-0,72%
|
2,10%
|
7,02%
|
25,06%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
311,0628
|
-1,18%
|
-1,25%
|
1,90%
|
-15,88%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1767,00
|
0,00%
|
2,97%
|
5,37%
|
44,24%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,61
|
3,62%
|
5,04%
|
6,18%
|
-22,47%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3289,00
|
1,83%
|
8,87%
|
-15,47%
|
-59,67%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,16
|
0,00%
|
0,00%
|
-0,10%
|
11,26%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1625,60
|
1,82%
|
5,03%
|
5,63%
|
19,85%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
513,64
|
0,86%
|
3,98%
|
5,31%
|
6,72%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4725,00
|
-1,05%
|
-3,57%
|
4,42%
|
-36,04%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-86,34%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
432,3550
|
-1,23%
|
-0,44%
|
1,14%
|
-8,06%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters