Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 2,7% xuống mức 387,2 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 5 năm ở 386,4 USD/tấn trong đầu phiên giao dịch.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,28 cent, tương đương 2%, xuống mức 13,84 US cent/lb, sau khi ở mức thấp nhất 5 năm ở 13,82 US cent/lb.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 43 USD, tương đương 1,1% xuống còn 3.762 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 3.749 USD/tấn trong đầu phiên giao dịch.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 0,5% xuống mức 2.736 bảng Anh/tấn.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1134,97
|
0,98%
|
2,04%
|
9,26%
|
10,19%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
537,82
|
0,11%
|
0,48%
|
5,35%
|
-6,91%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
593,50
|
-1,17%
|
0,85%
|
2,50%
|
-1,91%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4077,00
|
0,42%
|
-3,11%
|
0,34%
|
-10,51%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5671
|
-0,38%
|
5,74%
|
11,14%
|
-17,48%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,12
|
-0,33%
|
-2,14%
|
2,16%
|
-25,22%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
191,50
|
0,79%
|
2,46%
|
4,30%
|
-4,30%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
185,80
|
5,69%
|
9,52%
|
-4,91%
|
-50,41%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
292,50
|
0,62%
|
-5,23%
|
-17,85%
|
-31,98%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
62,285
|
0,39%
|
0,85%
|
-4,00%
|
-6,86%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,0745
|
-0,54%
|
-1,73%
|
4,38%
|
-21,12%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
664,87
|
0,33%
|
0,28%
|
5,07%
|
1,01%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
303,2654
|
-0,57%
|
-2,72%
|
3,95%
|
-8,59%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1677,00
|
0,00%
|
0,00%
|
8,83%
|
40,69%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,86
|
-1,84%
|
-4,02%
|
-6,60%
|
-29,69%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3762,00
|
-1,13%
|
-7,93%
|
-30,88%
|
-62,50%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
153,96
|
-3,97%
|
-3,97%
|
-17,98%
|
5,44%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1530,80
|
-0,53%
|
-0,41%
|
3,83%
|
15,79%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
486,75
|
-0,21%
|
0,83%
|
3,95%
|
-6,58%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-7,61%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4600,00
|
0,00%
|
3,37%
|
10,84%
|
-34,64%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
0,00%
|
-24,62%
|
-85,59%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
427,5563
|
0,01%
|
-1,71%
|
1,86%
|
-13,36%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters