menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 12/2/2026

09:59 12/02/2026

Hôm nay (12/2), giá đường giảm xuống mức thấp nhất 5 năm do nguồn cung dư thừa, gây áp lự lên thị trường. Trong khi đó, giá ca cao New York chạm mức thấp nhất trong hơn hai năm.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 2,7% xuống mức 387,2 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 5 năm ở 386,4 USD/tấn trong đầu phiên giao dịch.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,28 cent, tương đương 2%, xuống mức 13,84 US cent/lb, sau khi ở mức thấp nhất 5 năm ở 13,82 US cent/lb.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 43 USD, tương đương 1,1% xuống còn 3.762 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 3.749 USD/tấn trong đầu phiên giao dịch.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 0,5% xuống mức 2.736 bảng Anh/tấn.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1134,97

0,98%

2,04%

9,26%

10,19%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

537,82

0,11%

0,48%

5,35%

-6,91%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

593,50

-1,17%

0,85%

2,50%

-1,91%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4077,00

0,42%

-3,11%

0,34%

-10,51%

Phô mai

(USD/lb)

1,5671

-0,38%

5,74%

11,14%

-17,48%

Sữa

(USD/cwt)

15,12

-0,33%

-2,14%

2,16%

-25,22%

Cao su

(US cent/kg)

191,50

0,79%

2,46%

4,30%

-4,30%

Nước cam

(US cent/lb)

185,80

5,69%

9,52%

-4,91%

-50,41%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

292,50

0,62%

-5,23%

-17,85%

-31,98%

Bông

(US cent/lb)

62,285

0,39%

0,85%

-4,00%

-6,86%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0745

-0,54%

-1,73%

4,38%

-21,12%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

664,87

0,33%

0,28%

5,07%

1,01%

Yến mạch

(US cent/bushel)

303,2654

-0,57%

-2,72%

3,95%

-8,59%

Vải len

(AUD/100kg)

1677,00

0,00%

0,00%

8,83%

40,69%

Đường thô

(US cent/lb)

13,86

-1,84%

-4,02%

-6,60%

-29,69%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3762,00

-1,13%

-7,93%

-30,88%

-62,50%

Chè

(INR/kg)

153,96

-3,97%

-3,97%

-17,98%

5,44%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1530,80

-0,53%

-0,41%

3,83%

15,79%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

486,75

-0,21%

0,83%

3,95%

-6,58%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-7,61%

0,00%

(EUR/tấn)

4600,00

0,00%

3,37%

10,84%

-34,64%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,59%

Ngô

(US cent/bushel)

427,5563

0,01%

-1,71%

1,86%

-13,36%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters