Giá ca cao New York CCc1 giảm 268 USD, tương đương 6% xuống còn 4.201 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hai năm ở 4.054 USD/tấn. Tính chung cả tuần, giá ca cao tại New York giảm 17%.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 6,4% xuống mức 3.007 bảng Anh/tấn, sau khi thiết lập mức thấp nhất trong hai năm ở 2.916 bảng Anh/tấn. Tính chung cả tuần, giá ca cao tại London đã giảm 19%.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,23 cent, tương đương 1,5% chốt ở 14,74 US cent/lb. Tính chung cả tuần, giá đường thô tại New York đã giảm 1,5%.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,6% xuống mức 418,9 USD/tấn.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1073,83
|
0,57%
|
1,80%
|
2,32%
|
2,76%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
532,69
|
0,60%
|
2,78%
|
3,84%
|
-0,53%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
595,00
|
-0,83%
|
-2,38%
|
8,08%
|
6,41%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4174,00
|
-0,57%
|
2,53%
|
3,44%
|
-0,93%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4050
|
-0,07%
|
-0,07%
|
-3,70%
|
-22,07%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,69
|
-0,27%
|
-0,34%
|
-6,85%
|
-27,67%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
181,60
|
0,44%
|
-0,55%
|
2,25%
|
-9,88%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
217,56
|
-0,84%
|
7,46%
|
5,46%
|
-54,85%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
351,44
|
0,15%
|
-1,06%
|
-0,20%
|
0,14%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
63,982
|
0,27%
|
-0,99%
|
-0,57%
|
-5,00%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,6847
|
0,28%
|
-0,05%
|
12,35%
|
-26,19%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
645,40
|
-0,97%
|
1,00%
|
9,46%
|
1,92%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
300,2742
|
1,02%
|
0,67%
|
-1,63%
|
-14,27%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1541,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
29,93%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,73
|
-1,54%
|
-1,54%
|
-3,66%
|
-22,76%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
4211,10
|
0,24%
|
-17,23%
|
-32,54%
|
-63,10%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
164,75
|
-2,75%
|
-2,75%
|
-10,48%
|
8,13%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1529,30
|
-0,19%
|
0,38%
|
6,88%
|
20,10%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
481,00
|
1,00%
|
1,91%
|
6,89%
|
-7,90%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
-6,94%
|
-7,89%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4005,00
|
-0,62%
|
-3,49%
|
-4,37%
|
-45,73%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
-22,22%
|
-24,62%
|
-85,33%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
430,7233
|
0,05%
|
1,46%
|
-2,61%
|
-10,64%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters