Giá ca cao New York CCc1 tăng 147 USD, tương đương 3,5% lên mức 4.348 USD/tấn, sau khi chạm đáy hai năm ở mức 4.054 USD/tấn hồi tuần trước.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 2,4% đạt 3.080 bảng Anh/tấn, sau khi ở mức thấp nhất hai năm là 2.916 bảng Anh/tấn hồi tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,1% xuống còn 414,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,06 cent, tương đương 0,4% lên ở 14,79 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1059,45
|
-0,22%
|
0,61%
|
0,95%
|
1,38%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
520,56
|
-0,37%
|
2,02%
|
1,47%
|
-4,53%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
599,00
|
0,67%
|
-2,52%
|
10,72%
|
7,13%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4247,00
|
0,54%
|
3,71%
|
4,89%
|
-0,82%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4110
|
0,43%
|
0,44%
|
-2,82%
|
-24,42%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,72
|
0,20%
|
-0,20%
|
-7,25%
|
-27,49%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
185,80
|
2,31%
|
2,37%
|
1,47%
|
-5,83%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
219,45
|
0,02%
|
8,40%
|
6,37%
|
-54,46%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
357,15
|
1,78%
|
0,55%
|
1,42%
|
1,77%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
62,945
|
0,01%
|
-2,17%
|
-2,18%
|
-6,03%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,8704
|
-0,59%
|
1,69%
|
14,30%
|
-23,45%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
645,45
|
-0,04%
|
1,48%
|
9,50%
|
1,05%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
300,0136
|
0,26%
|
-0,16%
|
-1,72%
|
-14,04%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1541,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
29,93%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,77
|
0,27%
|
-1,57%
|
-3,21%
|
-22,84%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
4324,00
|
2,93%
|
-15,01%
|
-30,73%
|
-62,11%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
164,75
|
-2,75%
|
-2,75%
|
-10,48%
|
8,13%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1529,30
|
-0,19%
|
0,38%
|
6,88%
|
20,10%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
482,25
|
0,26%
|
2,06%
|
6,63%
|
-5,91%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
-6,94%
|
-7,89%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4046,00
|
1,02%
|
-0,10%
|
-3,09%
|
-45,18%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
-22,22%
|
-24,62%
|
-85,46%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
427,7600
|
-0,11%
|
0,95%
|
-3,27%
|
-11,85%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters