menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 27/1/2026

09:20 27/01/2026

Hôm nay (27/1), giá ca cao tăng nhẹ từ mức thấp nhất hai năm. Trong hai năm qua, giá ca cao hồi phục trở lại khi nhu cầu toàn cầu sụt giảm. Giá đường kỳ hạn tại Mỹ đã giao dịch trong phạm vi hẹp kể từ giữa tháng 11 và giữ vững đà giảm mạnh so với năm trước, do kỳ vọng nguồn cung dồi dào.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 147 USD, tương đương 3,5% lên mức 4.348 USD/tấn, sau khi chạm đáy hai năm ở mức 4.054 USD/tấn hồi tuần trước.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 2,4% đạt 3.080 bảng Anh/tấn, sau khi ở mức thấp nhất hai năm là 2.916 bảng Anh/tấn hồi tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,1% xuống còn 414,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,06 cent, tương đương 0,4% lên ở 14,79 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1059,45

-0,22%

0,61%

0,95%

1,38%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

520,56

-0,37%

2,02%

1,47%

-4,53%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

599,00

0,67%

-2,52%

10,72%

7,13%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4247,00

0,54%

3,71%

4,89%

-0,82%

Phô mai

(USD/lb)

1,4110

0,43%

0,44%

-2,82%

-24,42%

Sữa

(USD/cwt)

14,72

0,20%

-0,20%

-7,25%

-27,49%

Cao su

(US cent/kg)

185,80

2,31%

2,37%

1,47%

-5,83%

Nước cam

(US cent/lb)

219,45

0,02%

8,40%

6,37%

-54,46%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

357,15

1,78%

0,55%

1,42%

1,77%

Bông

(US cent/lb)

62,945

0,01%

-2,17%

-2,18%

-6,03%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,8704

-0,59%

1,69%

14,30%

-23,45%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

645,45

-0,04%

1,48%

9,50%

1,05%

Yến mạch

(US cent/bushel)

300,0136

0,26%

-0,16%

-1,72%

-14,04%

Vải len

(AUD/100kg)

1541,00

0,00%

0,00%

0,00%

29,93%

Đường thô

(US cent/lb)

14,77

0,27%

-1,57%

-3,21%

-22,84%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4324,00

2,93%

-15,01%

-30,73%

-62,11%

Chè

(INR/kg)

164,75

-2,75%

-2,75%

-10,48%

8,13%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1529,30

-0,19%

0,38%

6,88%

20,10%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

482,25

0,26%

2,06%

6,63%

-5,91%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

-6,94%

-7,89%

0,00%

(EUR/tấn)

4046,00

1,02%

-0,10%

-3,09%

-45,18%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

-22,22%

-24,62%

-85,46%

Ngô

(US cent/bushel)

427,7600

-0,11%

0,95%

-3,27%

-11,85%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters