menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 5/1/2026

09:22 05/01/2026

Hôm nay 5/1/2025, giao dịch trên sàn thương mại có nhiều mặt hàng giảm giá so với phiên trước, tuần trước, tháng trước và năm trước. So với cùng kỳ năm trước, giá khoai tây giảm mạnh nhất (-78,11%), nước cam (-60,15%), ca cao (-47,32%), bơ (-42,71%). Mặc dù so với phiên hôm qua, nước cam có giá giảm mạnh nhất (-4,04%), nhưng tính chung cả tháng, mặt hàng này lại tăng giá nhiều nhất (+35,44%).

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1035,21

0,55%

-1,36%

-5,35%

4,30%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

507,72

0,24%

-1,03%

-5,28%

-6,07%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

533,00

-1,02%

-3,44%

0,38%

-1,57%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

3990,00

-1,48%

-2,37%

-3,99%

-8,78%

Phô mai

(USD/lb)

1,4500

0,14%

-0,62%

-5,10%

-24,44%

Sữa

(USD/cwt)

15,03

-0,27%

-5,29%

-6,18%

-26,40%

Cao su

(US cent/kg)

179,90

-1,80%

1,30%

-0,06%

-7,08%

Nước cam

(US cent/lb)

201,60

-4,04%

-0,32%

35,44%

-60,15%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

355,12

-0,61%

0,84%

-10,34%

11,44%

Bông

(US cent/lb)

64,010

-0,49%

-0,70%

-0,70%

-5,47%

Gạo thô

(USD/cwt)

9,4597

0,58%

-0,53%

-6,76%

-31,70%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

590,90

-0,33%

-1,32%

-6,09%

-6,59%

Yến mạch

(US cent/bushel)

297,2710

-0,24%

-2,61%

-0,74%

-10,19%

Vải len

(AUD/100kg)

1541,00

0,00%

0,00%

1,31%

33,54%

Đường thô

(US cent/lb)

14,60

-2,73%

-3,76%

-2,21%

-25,58%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

5893,10

0,38%

-5,59%

4,34%

-47,32%

Chè

(INR/kg)

183,28

-0,41%

-0,41%

-3,26%

7,77%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1444,80

0,21%

0,94%

0,94%

14,77%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

451,75

-0,28%

0,44%

-5,49%

-11,50%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2292,00

-0,35%

-0,33%

0,81%

-5,23%

(EUR/tấn)

4125,00

-0,60%

-1,20%

3,44%

-42,71%

Khoai tây

(EUR/100kg)

6,50

0,00%

0,00%

6,56%

-78,11%

Ngô

(US cent/bushel)

437,8097

0,07%

-1,00%

0,36%

-4,36%

Dưới đây là giá chi tiết một số kỳ hạn của các mặt hàng nổi bật như ca cao, cà phê, nước cam, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 02/1/2026.

Ca cao (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'26

5973

6077

5823

5871

6065

May'26

6009

6116

5870

5908

6102

Jul'26

6035

6140

5902

5943

6132

Sep'26

6034

6136

5907

5949

6132

Dec'26

5989

6086

5871

5908

6086

Mar'27

5939

6032

5822

5859

6037

May'27

5834

5834

5834

5834

6012

Jul'27

5812

5812

5812

5812

5989

Sep'27

5786

5786

5786

5786

5962

Dec'27

5580

5580

5580

5580

-

Cà phê (Us cent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'26

348,40

358,05

345,20

357,30

348,75

May'26

332,85

342,00

330,00

341,45

333,35

Jul'26

326,00

334,75

322,70

334,25

326,00

Sep'26

321,55

328,80

317,00

328,45

320,15

Dec'26

314,45

323,25

311,45

323,05

314,55

Mar'27

310,55

319,65

308,10

319,65

311,20

May'27

308,70

316,20

308,70

316,20

308,00

Jul'27

306,15

312,30

306,15

312,30

304,25

Sep'27

302,15

308,30

302,15

308,30

300,35

Dec'27

297,45

303,90

297,45

303,90

296,05

Mar'28

293,70

300,30

293,70

300,30

292,45

Nước cam (Us cent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'26

201,60

201,60

201,60

201,60

205,20

Mar'26

200,40

206,60

194,60

197,60

201,20

May'26

196,10

202,45

194,35

195,80

199,10

Jul'26

203,00

203,05

198,50

198,50

199,50

Sep'26

204,85

205,00

200,00

200,35

201,10

Nov'26

202,30

202,30

202,30

202,30

203,05

Jan'27

200,80

200,80

200,80

200,80

201,55

Mar'27

199,30

199,30

199,30

199,30

200,05

May'27

197,80

197,80

197,80

197,80

198,55

Jul'27

196,30

196,30

196,30

196,30

197,05

Sep'27

194,80

194,80

194,80

194,80

195,55

Đường (Us cent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'26

14,96

15,05

14,57

14,60

15,01

May'26

14,64

14,69

14,26

14,28

14,66

Jul'26

14,71

14,73

14,32

14,34

14,71

Oct'26

15,02

15,04

14,65

14,68

15,02

Mar'27

15,74

15,76

15,40

15,43

15,74

May'27

15,59

15,59

15,32

15,33

15,59

Jul'27

15,57

15,57

15,32

15,34

15,57

Oct'27

15,76

15,76

15,54

15,56

15,77

Mar'28

16,19

16,19

16,09

16,13

16,31

May'28

15,93

15,97

15,93

15,97

16,14

Jul'28

15,91

15,95

15,91

15,95

16,12

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics, Tradingcharts

  • Kinh tế Mỹ tăng trưởng chậm lại trong quý II/2026 more

    Kinh tế - 09:38 31/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 30/7: Hạ nhiệt sau phiên tăng gần 8% more

    Năng lượng - 09:11 30/07/2026

  • Diễn biến giá năng lượng thế giới hôm nay 29/7/2026 more

    Giá cả - 10:17 29/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 29/7: Giảm nhẹ trước quyết định của Fed more

    Kim loại - 09:24 29/07/2026

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 31/7/2026 more

    Giá cả - 10:19 31/07/2026

  • Giá heo hơi hôm nay 31.7.2026: Cả nước xuống sát mốc 60.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:52 31/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 31/7: Hướng tới tháng tăng đầu tiên sau 4 tháng more

    Kim loại - 09:18 31/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 31/7: Điều chỉnh sau nhịp tăng mạnh more

    Năng lượng - 09:06 31/07/2026

  • Thị trường lúa gạo ngày 31/7: Gạo nguyên liệu giữ đà tăng nhẹ, thị trường giao dịch ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 31/07/2026