Giá ca cao New York mặc dù tăng 2,69% so với tuần trước, tăng 6,22% so với tháng trước, nhưng vẫn giảm mạnh tới 61,76% so với cùng kỳ năm trước.
Giá đường thô trên sàn New York hiện đang giao dịch ở 14,96 US cent/lb, giảm 3,79% trong tuần, tăng 6,11% trong tháng và giảm 19,85% so với cùng kỳ. Trong tuần qua, mức giảm của giá đường chỉ đứng thứ hai sau mặt hàng chè (-4,51%).
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1160,46
|
-0,26%
|
0,08%
|
-1,68%
|
18,08%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
591,57
|
-1,12%
|
-2,54%
|
-1,07%
|
10,27%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
596,50
|
-1,57%
|
0,08%
|
7,67%
|
-1,32%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4839,00
|
1,00%
|
1,40%
|
14,72%
|
11,78%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,7391
|
-0,17%
|
3,64%
|
4,77%
|
2,91%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
17,65
|
-0,45%
|
9,29%
|
6,52%
|
3,76%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
198,80
|
-2,26%
|
1,02%
|
-2,21%
|
7,17%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
199,46
|
0,03%
|
10,75%
|
10,66%
|
-5,87%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
295,98
|
0,20%
|
-1,90%
|
3,40%
|
-19,27%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
71,224
|
0,48%
|
1,50%
|
10,25%
|
7,81%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,1801
|
-0,44%
|
-1,24%
|
1,50%
|
-16,07%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
725,62
|
-0,21%
|
-0,28%
|
-0,10%
|
13,86%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
344,7757
|
-0,21%
|
-1,77%
|
3,15%
|
2,38%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1786,00
|
0,00%
|
3,60%
|
1,08%
|
42,99%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,96
|
-0,26%
|
-3,79%
|
6,11%
|
-19,85%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3250,25
|
0,16%
|
2,69%
|
6,22%
|
-61,76%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
150,30
|
-4,51%
|
-4,51%
|
0,46%
|
4,94%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1618,90
|
-0,02%
|
0,88%
|
2,46%
|
20,42%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
506,03
|
0,06%
|
1,16%
|
2,13%
|
-2,13%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-1,97%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4300,00
|
0,00%
|
2,07%
|
-9,85%
|
-40,89%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-87,50%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
449,2214
|
-0,67%
|
-1,43%
|
2,68%
|
-3,29%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong tuần qua

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters