menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 6/4/2026

09:14 06/04/2026

Giá ca cao kỳ hạn giao dịch quanh mức 3.300 USD/tấn vào đầu tháng 4, ổn định sau khi các quỹ mua bù vị thế bán không vào cuối tháng 3 trước đó. Giá vẫn ở gần mức thấp nhất hồi tháng 8/2023, khi các yếu tố cơ bản của thị trường vẫn được hỗ trợ bởi kỳ vọng về nguồn cung dồi dào và nhu cầu yếu.
Giá ca cao New York mặc dù tăng 2,69% so với tuần trước, tăng 6,22% so với tháng trước, nhưng vẫn giảm mạnh tới 61,76% so với cùng kỳ năm trước.
Giá đường thô trên sàn New York hiện đang giao dịch ở 14,96 US cent/lb, giảm 3,79% trong tuần, tăng 6,11% trong tháng và giảm 19,85% so với cùng kỳ. Trong tuần qua, mức giảm của giá đường chỉ đứng thứ hai sau mặt hàng chè (-4,51%).

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1160,46

-0,26%

0,08%

-1,68%

18,08%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

591,57

-1,12%

-2,54%

-1,07%

10,27%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

596,50

-1,57%

0,08%

7,67%

-1,32%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4839,00

1,00%

1,40%

14,72%

11,78%

Phô mai

(USD/lb)

1,7391

-0,17%

3,64%

4,77%

2,91%

Sữa

(USD/cwt)

17,65

-0,45%

9,29%

6,52%

3,76%

Cao su

(US cent/kg)

198,80

-2,26%

1,02%

-2,21%

7,17%

Nước cam

(US cent/lb)

199,46

0,03%

10,75%

10,66%

-5,87%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,98

0,20%

-1,90%

3,40%

-19,27%

Bông

(US cent/lb)

71,224

0,48%

1,50%

10,25%

7,81%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,1801

-0,44%

-1,24%

1,50%

-16,07%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

725,62

-0,21%

-0,28%

-0,10%

13,86%

Yến mạch

(US cent/bushel)

344,7757

-0,21%

-1,77%

3,15%

2,38%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

3,60%

1,08%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

14,96

-0,26%

-3,79%

6,11%

-19,85%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3250,25

0,16%

2,69%

6,22%

-61,76%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1618,90

-0,02%

0,88%

2,46%

20,42%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

506,03

0,06%

1,16%

2,13%

-2,13%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-1,97%

(EUR/tấn)

4300,00

0,00%

2,07%

-9,85%

-40,89%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-87,50%

Ngô

(US cent/bushel)

449,2214

-0,67%

-1,43%

2,68%

-3,29%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong tuần qua

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters