menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 7/4/2026

09:46 07/04/2026

Giá đường thô và ca cao Mỹ đóng cửa sụt giảm. Do thị trường London đóng cửa nghỉ lễ nên không có giao dịch nào đối với cà phê robusta, đường trắng hay ca cao London.
Giá đường thô SBc1 giảm 0,2% xuống mức 14,97 US cent/lb. Tuy nhiên, so với mức thấp 14,84 US cent/lb lúc đầu phiên giao dịch, giá đã hồi phục nhẹ.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 0,3% xuống ở 3.235 USD/tấn. Đầu tháng 4/2026, giá đã ở gần mức thấp nhất kể từ tháng 8/2023. Thời tiết thuận lợi tại nhà sản xuất chính Bờ Biển Ngà đã nâng cao triển vọng cho vụ thu hoạch giữa vụ từ tháng 3 đến tháng 8, với lượng mưa trên mức trung bình trong tuần trước củng cố kỳ vọng về một mùa vụ dài hơn và bội thu hơn.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1167,23

0,04%

-0,43%

-1,23%

17,45%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

595,64

0,07%

-3,43%

-0,48%

10,21%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

584,00

-2,10%

-3,47%

4,19%

2,16%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4811,00

-0,58%

0,82%

8,65%

15,04%

Phô mai

(USD/lb)

1,7120

-1,72%

2,03%

3,13%

1,30%

Sữa

(USD/cwt)

17,49

-0,91%

8,63%

6,52%

2,28%

Cao su

(US cent/kg)

201,50

1,36%

0,60%

2,96%

23,54%

Nước cam

(US cent/lb)

200,65

0,59%

11,41%

10,98%

-5,31%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

298,05

0,70%

1,88%

0,39%

-12,42%

Bông

(US cent/lb)

71,376

-0,41%

2,02%

10,52%

8,84%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0599

-0,18%

-2,77%

0,41%

-18,14%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

725,35

-0,17%

-0,89%

-0,15%

12,54%

Yến mạch

(US cent/bushel)

351,2585

0,72%

-0,84%

5,09%

6,44%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

3,60%

1,08%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

14,97

0,06%

-3,73%

2,60%

-19,80%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3235,00

-0,47%

2,54%

-1,64%

-59,39%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1607,70

-0,69%

-1,05%

-1,10%

21,40%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

506,03

0,00%

-0,39%

-1,55%

-2,03%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-3,03%

(EUR/tấn)

4300,00

0,00%

2,07%

-9,85%

-40,89%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-87,50%

Ngô

(US cent/bushel)

453,7991

-0,04%

-0,92%

3,67%

-3,30%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters