Nhóm kim loại quý tiếp tục dẫn dắt đà tăng khi giá vàng đạt 5.068 USD/oz, tăng 6,42% so với một tuần trước, tăng 17,35% từ đầu năm và cao hơn 83,5% so với cùng kỳ năm trước; trong khi đó, giá bạc tăng vọt lên 109,85 USD/oz, tăng 16,15% so với tuần trước, tăng 54,15% từ đầu năm và cao gấp hơn 2,6 lần so với một năm trước (+261,44%), phản ánh rõ nhu cầu trú ẩn và đầu cơ gia tăng mạnh. Bạch kim cũng ghi nhận mức tăng tích cực khi tăng 8,65% so với tuần trước và 28,62% từ đầu năm, cao hơn 181,35% so với cùng kỳ.
Trái lại, nhóm kim loại công nghiệp có diễn biến thận trọng hơn: giá đồng đạt 5,8879 USD/lbs, chỉ tăng 1,42% so với tuần trước và 3,75% từ đầu năm dù vẫn cao hơn 39,51% so với cùng kỳ; giá thép nội địa Trung Quốc tăng nhẹ 0,58% từ đầu năm trong khi thép HRC quốc tế tăng 3,32%, cho thấy sự phân hóa theo thị trường tiêu thụ.
Ở nhóm kim loại phục vụ năng lượng và công nghệ, lithium tăng mạnh 20,2% so với tuần trước và 53,16% từ đầu năm, cao hơn 133,29% so với một năm trước, trong khi silicon gần như đi ngang (+0,11% từ đầu năm) và quặng sắt tiếp tục suy yếu khi giảm 0,25% tính từ đầu năm và giảm 2,84% so với cùng kỳ, phản ánh nhu cầu thép và xây dựng toàn cầu chưa phục hồi rõ rệt.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 27/1/2026
|
Kim loại
|
Giá
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với 1 năm trước
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
5068,04
|
6,42%
|
16,99%
|
17,35%
|
83,50%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
109,850
|
16,15%
|
52,25%
|
54,15%
|
261,44%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5,8879
|
1,42%
|
6,69%
|
3,75%
|
39,51%
|
|
Thép
CNY/T
|
3114,00
|
0,61%
|
0,23%
|
0,58%
|
-4,42%
|
|
Lithium
CNY/T
|
181500
|
20,20%
|
53,81%
|
53,16%
|
133,29%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
787,50
|
-0,13%
|
-1,07%
|
-0,25%
|
-2,84%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
2660,40
|
8,65%
|
24,48%
|
28,62%
|
181,35%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
966,00
|
2,99%
|
2,99%
|
3,32%
|
31,79%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
106,15
|
-0,37%
|
-0,87%
|
-0,91%
|
4,75%
|
|
Silicon
CNY/T
|
8785,00
|
1,15%
|
1,86%
|
0,11%
|
-18,92%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
374,50
|
-0,27%
|
1,22%
|
2,46%
|
4,17%
|
|
Titan
CNY/KG
|
45,50
|
0,00%
|
-1,09%
|
-1,09%
|
0,00%
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics