menu search
Đóng menu
Đóng

Phân tích diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 26/01/2026

10:39 27/01/2026

Ngày 27/1/2026, thị trường kim loại thế giới ghi nhận xu hướng tăng mạnh nhưng phân hóa rõ nét giữa các nhóm hàng.
 
Nhóm kim loại quý tiếp tục dẫn dắt đà tăng khi giá vàng đạt 5.068 USD/oz, tăng 6,42% so với một tuần trước, tăng 17,35% từ đầu năm và cao hơn 83,5% so với cùng kỳ năm trước; trong khi đó, giá bạc tăng vọt lên 109,85 USD/oz, tăng 16,15% so với tuần trước, tăng 54,15% từ đầu năm và cao gấp hơn 2,6 lần so với một năm trước (+261,44%), phản ánh rõ nhu cầu trú ẩn và đầu cơ gia tăng mạnh. Bạch kim cũng ghi nhận mức tăng tích cực khi tăng 8,65% so với tuần trước và 28,62% từ đầu năm, cao hơn 181,35% so với cùng kỳ.
Trái lại, nhóm kim loại công nghiệp có diễn biến thận trọng hơn: giá đồng đạt 5,8879 USD/lbs, chỉ tăng 1,42% so với tuần trước và 3,75% từ đầu năm dù vẫn cao hơn 39,51% so với cùng kỳ; giá thép nội địa Trung Quốc tăng nhẹ 0,58% từ đầu năm trong khi thép HRC quốc tế tăng 3,32%, cho thấy sự phân hóa theo thị trường tiêu thụ.
Ở nhóm kim loại phục vụ năng lượng và công nghệ, lithium tăng mạnh 20,2% so với tuần trước và 53,16% từ đầu năm, cao hơn 133,29% so với một năm trước, trong khi silicon gần như đi ngang (+0,11% từ đầu năm) và quặng sắt tiếp tục suy yếu khi giảm 0,25% tính từ đầu năm và giảm 2,84% so với cùng kỳ, phản ánh nhu cầu thép và xây dựng toàn cầu chưa phục hồi rõ rệt.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 27/1/2026

Kim loại

Giá

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

Từ đầu năm đến nay

So với 1 năm trước

Vàng

USD/t.oz

5068,04

6,42%

16,99%

17,35%

83,50%

Bạc

USD/t.oz

109,850

16,15%

52,25%

54,15%

261,44%

Đồng

USD/Lbs

5,8879

1,42%

6,69%

3,75%

39,51%

Thép

CNY/T

3114,00

0,61%

0,23%

0,58%

-4,42%

Lithium

CNY/T

181500

20,20%

53,81%

53,16%

133,29%

Quặng sắt CNY

CNY/T

787,50

-0,13%

-1,07%

-0,25%

-2,84%

Bạch kim

USD/t.oz

2660,40

8,65%

24,48%

28,62%

181,35%

Thép HRC

USD/T

966,00

2,99%

2,99%

3,32%

31,79%

Quặng sắt

USD/T

106,15

-0,37%

-0,87%

-0,91%

4,75%

Silicon

CNY/T

8785,00

1,15%

1,86%

0,11%

-18,92%

Thép phế liệu

USD/T

374,50

-0,27%

1,22%

2,46%

4,17%

Titan

CNY/KG

45,50

0,00%

-1,09%

-1,09%

0,00%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics