menu search
Đóng menu
Đóng

Tổng hợp diễn biến giá các mặt hàng công nghiệp thế giới ngày 27/1/2025

11:31 27/01/2026

Giá các mặt hàng công nghiệp thế giới ngày 27/1/2026 nhìn chung duy trì xu hướng tăng, song mức độ phục hồi có sự phân hóa rõ rệt.
 
Nhóm kim loại màu ghi nhận diễn biến tích cực khi giá nhôm tăng 1,04% so với tuần trước, tăng 6,79% từ đầu năm và cao hơn 22,49% so với cùng kỳ; kẽm tăng lần lượt 4,32% theo tuần và 6,23% từ đầu năm; trong khi niken tăng 3,04% so với tuần trước và 9,26% từ đầu năm.
Đáng chú ý, giá thiếc tăng mạnh nhất trong nhóm kim loại công nghiệp khi tăng 18,41% so với tuần trước, tăng 40,09% từ đầu năm và cao hơn 88,41% so với cùng kỳ năm trước, phản ánh tình trạng nguồn cung thắt chặt.
Ở nhóm kim loại hiếm và kim loại phục vụ công nghiệp công nghệ cao, coban tăng 5,50% từ đầu năm và tăng mạnh 131,65% so với năm trước; palladium và rhodium lần lượt tăng 21,40% và 15,53% từ đầu năm, cao hơn trên 110% so với cùng kỳ, cho thấy nhu cầu phục hồi rõ trong các ngành công nghiệp chuyên dụng.
Ngược lại, một số mặt hàng có diễn biến kém tích cực hơn như chì chỉ tăng nhẹ 1,02% từ đầu năm, trong khi nhựa đường dù tăng 8,04% từ đầu năm nhưng vẫn thấp hơn 13,62% so với cùng kỳ, phản ánh nhu cầu xây dựng và hạ tầng chưa phục hồi đồng đều.
BẢNG GIÁ CHI TIẾT CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHIỆP THẾ GIỚI

Công nghiệp

Giá

Hàng tuần

Hàng tháng

Từ đầu năm đến nay

So với năm trước

Nhựa đường

CNY/T

3280,00

3,60%

8,29%

8,04%

-13,62%

Coban

USD/T

56290

0,00%

6,63%

5,50%

131,65%

Chì

USD/T

2025,70

-0,36%

0,88%

1,02%

4,52%

Nhôm

USD/T

3199,35

1,04%

8,41%

6,79%

22,49%

Thiếc

USD/T

56816

18,41%

32,70%

40,09%

88,41%

Kẽm

USD/T

3316,35

4,32%

7,41%

6,23%

19,61%

Niken

USD/T

18301

3,04%

16,12%

9,26%

17,20%

Molypden

CNY/Kg

510,00

0,00%

13,21%

12,71%

8,74%

Palladium

USD/tấn ounce

2005,00

5,06%

18,78%

21,40%

110,06%

Rhodium

USD/t ounce

10600

5,47%

18,77%

15,53%

127,96%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics