Tỷ giá euro hôm nay 26/3 tại các ngân hàng quay đầu điều chỉnh.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.668 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 31.232 VND/EUR, giảm 182 đồng ở chiều mua và thấp hơn 192 đồng ở chiều bán so với phiên hôm qua.
Trong khi đó, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.971 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.331 VND/EUR, cùng mất 132 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tương tự tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 29.921 VND/EUR (mua vào) và 31.186 VND/EUR (bán ra), lần lượt giảm 152 đồng ở chiều mua vào đồng thời giảm đi 159 đồng ở chiều bán.
Techcombank cũng niêm yết tỷ giá mua – bán giảm lần lượt về mức 29.825 VND/EUR và 31.201 VND/EUR, mất 140 đồng ở chiều mua cùng lúc cũng giảm 150 đồng ở chiều bán ra.
Tương tự, tại Eximbank, tỷ giá mua euro tăng lên mức 29.959 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro cũng lùi về 31.083 VND/EUR. Tỷ giá này giảm lần lượt 141 đồng ở chiều mua và thấp hơn 148 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá mua đồng ngoại tệ này thấp hơn hôm qua, với 30.008 VND/EUR và bán ra 31.764 VND/EUR, giảm tương ứng 176 đồng và 173 đồng ở chiều mua vào và bán ra.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.668 – 30.008 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.083 - 31.764 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Cũng trong xu hướng đó, thị trường chợ đen cùng ngày tiếp đà ghi nhận sự mất giá của đồng euro. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.841 VND/EUR (mua vào). Tỷ giá bán ra lùi về 30.981 VND/EUR. Cả hai đều giảm 93 đồng ở chiều mua và bán ra so với phiên trước.
|
|
Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt |
| Ngân hàng |
Ngày 26/3/2026 |
Thay đổi so với phiên trước |
| Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
| Vietcombank |
29.668 |
31.232 |
-182 |
-192 |
| VietinBank |
29.971 |
31.331 |
-132 |
-132 |
| BIDV |
29.921 |
31.186 |
-152 |
-159 |
| Techcombank |
29.825
|
31.201 |
-140 |
-150 |
| Eximbank |
29.959 |
31.083 |
-141 |
-148 |
| Sacombank |
30.008 |
31.764 |
-176 |
-173 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) |
30.841 |
30.981 |
-93 |
-93 |
Nguồn:doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn