Theo số liệu thống kê, tháng 12 năm 2010 Việt Nam đã nhập khẩu trên 8 triệu tấn sắt thép các loại, đạt trị giá 542,1 triệu USD, tăng 843,5% về lượng nhưng giảm 12,56%, nâng lượng sắt thép nhập khẩu năm 2010 lên trên 9 triệu tấn, với kim ngạch 6,1 tỷ USD, giảm 6,84% về lượng nhưng tăng 14,81% về trị giá so với năm 2009.
Nhìn chung, năm 2010, nhập khẩu sắt thép các loại của Việt Nam giảm ở hầu hết các thị trường so với năm 2009.Giảm mạnh nhất là thị trường Ucraina, giảm 91,48% về lượng và giảm 89,41% về trị giá với 23,4 nghìn tấn, trị giá 12,8 triệu USD.
Tuy nhiên, những thị trường chính Việt Nam nhập khẩu mặt hàng này như Trung quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc đều tăng trưởng về lượng và trị giá.
Trung Quốc – là thị trường chính Việt Nam nhập khẩu mặt hàng này. Tháng cuối năm 2010, lượng sắt thép nhập khẩu từ thị trường Trugn Quốc giảm, giảm 37,93% về lượng và giảm 24,18% về trị giá so với tháng liền kề trước đó, với trên 124 nghìn tấn sắt thép các loại, trị giá 100,9 triệu USD. Tuy nhiên nếu tính chung cả năm 2010 thì Việt Nam đã nhập 2,1 triệu tấn sắt thép các loại từ thị trường Trung Quốc chiếm 24% trong tổng kim ngạch nhập khẩu mặt hàng của cả nước, kim ngạch 1,5 tỷ USD, tăng 67,08% về lượng và tăng 86,23% về trị giá so với năm 2009.
Đứng sau thị trường Trung Quốc là Nhật Bản với lượng nhập trong năm 2010 là 1,7 triệu USD, trị giá 1,2 tỷ USD, tăng 19,38% về lượng và tăng 47,85% về trị giá so với năm 2009.
Thị trường chính thứ ba cung cấp sắt thép cho Việt nam năm 2010 là Hàn quốc với lượng nahapj 1,6 triệu tấn, trị giá 1,2 triệu USD tăng 52,39% về lượng và tăng 84,89% về trị giá so với năm trước.
Thống kê thị trường cung cấp sắt thép các loại cho Việt Nam năm 2010
ĐVT: Lượng (tấn); Trị giá (USD)
|
Thị trường
|
KNNK tháng 12/2010
|
KNNK năm 2010
|
Năm 2010 so năm 2009 (%)
|
|
lượng
|
trị giá
|
lượng
|
trị giá
|
lượng
|
trị giá
|
|
Tổng KN
|
8.081.231
|
542.176.128
|
9.082.053
|
6.154.835.264
|
-6,84
|
+14,81
|
|
Trung Quốc
|
124.097
|
100.911.602
|
2.188.545
|
1.519.043.538
|
+67,08
|
+86,23
|
|
Nhật Bản
|
173.649
|
130.011.910
|
1.743.381
|
1.241.046.244
|
+19,38
|
+47,85
|
|
Hàn Quốc
|
151.900
|
128.946.569
|
1.648.758
|
1.244.604.497
|
+52,39
|
+84,89
|
|
Nga
|
15.760
|
9.673.968
|
859.477
|
479.267.716
|
-50,68
|
-38,43
|
|
Đài Loan
|
63.424
|
52.019.582
|
798.839
|
667.309.846
|
-31,81
|
-7,01
|
|
Malaixia
|
67.773
|
29.852.353
|
678.658
|
383.798.055
|
-6,48
|
+10,83
|
|
Thái Lan
|
281.097
|
11.552.806
|
511.715
|
162.808.488
|
+64,13
|
-6,01
|
|
Ôxtrâylia
|
42.677
|
25.984.791
|
100.272
|
62.735.255
|
+34,61
|
+73,04
|
|
Canada
|
|
|
48.540
|
25.677.439
|
-71,88
|
-66,09
|
|
Braxin
|
8.332
|
5.073.268
|
44.971
|
24.564.943
|
-24,77
|
-21,88
|
|
Indonesia
|
1.993
|
2.339.485
|
40.911
|
35.807.701
|
-69,07
|
-58,60
|
|
Singapore
|
465
|
1.073.563
|
38.767
|
33.618.955
|
+153,54
|
+46,33
|
|
Nam Phi
|
308
|
712.258
|
33.014
|
24.547.695
|
-69,66
|
-54,95
|
|
Hoa Kỳ
|
7.680
|
4.975.588
|
33.010
|
27.153.348
|
-71,11
|
-51,07
|
|
Đức
|
1.920
|
1.654.637
|
28.596
|
22.373.036
|
-67,57
|
-48,85
|
|
Ucraina
|
158
|
153.294
|
23.468
|
12.863.194
|
-91,48
|
-89,41
|
|
Bỉ
|
293
|
199.178
|
21.054
|
12.877.775
|
-32,55
|
-24,15
|
|
Tây Ban Nha
|
5.252
|
4.128.643
|
18.342
|
18.743.579
|
-22,13
|
+8,26
|
|
Ấn Độ
|
1.234
|
2.132.848
|
15.150
|
23.335.341
|
-86,54
|
-76,53
|
|
Phần Lan
|
474
|
450.850
|
9.543
|
10.638.120
|
+182,00
|
+101,68
|
|
Philippin
|
|
|
7.911
|
4.343.575
|
-4,26
|
+2,58
|
|
Hà Lan
|
244
|
205.390
|
6.667
|
4.940.843
|
-63,28
|
-51,85
|
|
Italia
|
123
|
302.587
|
6.230
|
6.525.911
|
+10,19
|
+26,04
|
|
Newzealand
|
542
|
298.938
|
5.329
|
2.429.119
|
-20,59
|
-8,12
|
|
Thụy Điển
|
361
|
385.806
|
4.988
|
4.463.614
|
-46,86
|
+2,11
|
|
Pháp
|
199
|
230.245
|
4.305
|
7.103.514
|
-87,44
|
-54,41
|
|
Anh
|
69
|
97.724
|
1.350
|
1.294.540
|
-83,73
|
-73,09
|
|
Hồng Kông
|
118
|
101.415
|
894
|
2.019.808
|
-40,20
|
-16,42
|
|
Đan Mạch
|
9
|
49.090
|
80
|
237.578
|
-99,20
|
-96,78
|
(Lan Hương - Vinanet)
Nguồn:Vinanet