Giá bán lẻ thủy sản tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
|
Cá thu
|
đ/kg
|
95.000(-5.000)
|
|
Cá chẻm
|
“
|
90.000
|
|
Cá bạc má
|
|
46.000
|
|
Cá nục
|
“
|
32.000
|
|
Cá ngân
|
|
45.000
|
|
Cá cờ
|
|
70.000
|
|
Cá ngừ
|
|
33.000
|
|
Cá diêu hồng
|
|
40.000
|
|
Cá hú
|
|
50.000
|
|
Cá trê phi
|
|
35.000
|
|
Cá tra
|
|
27.000
|
|
Cá rô (Cà Mau)
|
|
40.000
|
|
Cá sặc (Cà Mau)
|
|
70.000
|
|
Cá lóc nuôi (Long Xuyên)
|
|
43.000
|
|
Cá kèo
|
|
60.000(+4.000)
|
|
Cá thát lát
|
|
98.000(+8.000)
|
|
Tôm sú lớn
|
|
215.000(+10.000)
|
|
Mực ống
|
|
140.000
|
|
Mực lá
|
|
150.000
|
|
Tép bạc
|
|
105.000
|
|
Tôm đất
|
|
90.000
|
|
Cua
|
|
220.000
|
|
Ghẹ
|
|
115.000
|
|
Tôm khô loại 2
|
|
600.000
|
|
Mực khô loại 2
|
|
450.000
|
|
Khô cá sặc loại 2
|
|
320.000
|
|
Khô cá tra loại 2
|
|
90.000
|
|
Mắm cá thu
|
|
160.000
|
|
Lạp xường
|
|
140.000
|
|
Nghêu (Gò Công)
|
|
40.000(+5.000)
|
|
Sò lông
|
|
40.000(-13.000)
|
|
Sò huyết
|
|
63.000(+3.000)
|
|
Ốc hương Phan Rí
|
|
480.000
|
|
Ốc bươu
|
|
24.000(+2.000)
|
|
Chem chép Phan Thiết
|
|
69.000(-3.000)
|
Nguồn:Vinanet