|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Phế liệu mảnh vụn sắt thép
|
tấn
|
300
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Thép phế liệu HMS 1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/2006/QĐ-BTNMT
|
tấn
|
370
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không hợp kim đợc cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đợc cán nóng, cha phủ, mạ hoặc tráng,dạng tấm, hàng chính phẩm, tiêu chuẩn SS400B. Size (4.8-9.8)mm x 1500mm x 6000mm
|
tấn
|
545
|
Cảng Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn không gia công quá mức cán nguội 201 mới 100%, 0.8MM X (600-650)MM X COIL
|
tấn
|
1,440
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cuộn Silic kỹ thuật điện các hạt kết tinh có định hớng, 0.27mm x 1000mm (hàng mới 100%)
|
tấn
|
2,000
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép phế liệu dạng hàng rời loại HMS1/2(80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng, máy móc, thiết bị, từ nớc xuất khẩu trực tiếp đa vào sản xuất của doanh nghiệp (+/-10%)
|
tấn
|
385
|
Cảng Cái Lân (Quảng Ninh)
|
CIF
|
|
Thép tấm không hợp kim cán nóng phẳng, cha tráng phủ mạ ASTMA572M07 GR345TI, size:20x2000x6000mm
|
tấn
|
588.94
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nóng dạng cuộn,hàng mới . tiêu chuẩn JSLU-DD 4.0mm X 1250mm X cuộn
|
tấn
|
1,460
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn 430/2B,BA,N4 (0.2- 0.4)MM x (1000- 1252)MM x Cuộn
|
tấn
|
1,070
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép phế liệu loại HMS1/2(80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh. Hàng phù hợp với quyết định 12/2006/QD-BTNMT ngày 08/09/2006 (+/-5%)
|
tấn
|
375
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép tấm cán nóng dạng kiện ,hàng loại 2, tiêu chuẩn JIS G3131, cha tráng phủ mạ sơn ,không hợp kim ,kích thớc : 1,2-5,0mm x 600mm trở lên x 1000mm trở lên x kiện
|
tấn
|
450
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cuộn cán nóng, không hợp kim, đã qua ngâm dầu, cha tráng phủ mạ, sơn, cha qua sử dụng, loại hai. Kích thớc: ( 1.3 - 3.2mm ) x ( 600 - 1600mm ) x ( Cuộn ).
|
tấn
|
475
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép cuộn không hợp kim cán phẳng , cha gia công quá mức cán nguội, cha dát phủ, mạ hoặc tráng, hlc<0.6%, kích thớc: 1.55mmx907mm
|
tấn
|
1,390
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cuộn cán nóng, không tráng phủ mạ sơn, không hợp kim, hàng loại 2, mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3131 1996 GRADE SPHC, kích cỡ (3.0-4.3 x 800UP)mm x cuộn
|
tấn
|
470
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép cuộn cán nguội không gỉ có chiều rộng trên 600mm và chiều dày lớn hơn 1mm đến dới 3mm ( 1.5mm x 1219mm x Coil ) - Cold Rolled Stainless Steel Sheet in Coil 1.5mm x 1219mm x Coil (SUS304 F/H)
|
tấn
|
2,402
|
Cảng POSCO (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Sắt phế liệu và mảnh vụn
|
tấn
|
160
|
Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)
|
DAF
|
|
Thép không hợp kim cán phẳng bằng pp cán nguội, mạ kẽm bằng pp điện phân- Size (mm) 1.2 x 1219 x C
|
tấn
|
857
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn 409L/2B (0.989 - 0.993)mm X (1220 - 1260)mm X cuộn
|
tấn
|
1,250
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dạng thanh đầu, mẩu manh đợc cắt phá từ các cong trình nhà xởng phù hợp với quyết định 12/2006 QĐBTNMT
|
tấn
|
365
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Phế liệu, mảnh vụn sắt hoặc thép loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng. Chủng loại HMS1/2 (80/20) theo tiêu chuẩn ISRI 200-206.
|
tấn
|
355
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn loại 430 SHEET; Size: (1-3)mm x 1000mm up x cuộn; Hàng loại 3 mới 100%
|
tấn
|
650
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim dạng cuộn, đợc cán nóng, cha phủ mạ hoặc tráng, đã ngâm tẩy gỉ, hàng không quy chuẩn loại 2.(Hot rolled pickled and oiled steel coil)
|
tấn
|
550
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép cuộn cán nóng cha qua tráng phủ mạ sơn, không hợp kim: 2.90 x 1219 mm, Hàng mới 100%
|
tấn
|
560
|
Cảng Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội ( TE202 BA , kt: 0.6mm x 1219mm up x c )
|
tấn
|
2,530
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim cán nóng cha tráng phủ mạ dạng cuộn ( 1,20-2,90 )mm X ( 630-1205 )mm X Cuộn - Hàng loại 2 mới 100%
|
tấn
|
515
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
354
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép lá mạ thiếc, tráng phủ vecnis, có hàm lợng carbon 0.15%, dạng tấm hình răng ca, size: (841 - 930)mm x (848 - 1035)mm, dày (0.15 - 0.23)mm, mới 100%
|
tấn
|
725
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
C&F
|
|
Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu thanh mảnh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng, hàng phù hợp với QĐ 12/2006/BTNMT
|
tấn
|
370
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|