Tham khảo giá thuỷ sản tại TPHCM 18/2/2011
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
|
Cá thu
|
đ/kg
|
90.000(-9.000)
|
|
Cá chẻm
|
“
|
80.000(-10.000)
|
|
Cá bạc má
|
|
42.000(-1.000)
|
|
Cá nục
|
“
|
28.000(-6.000)
|
|
Cá ngân
|
|
40.000(-5.000)
|
|
Cá cờ
|
|
70.000
|
|
Cá ngừ
|
|
36.000(-6.000)
|
|
Cá diêu hồng
|
|
36.000(-2.000)
|
|
Cá hú
|
|
49.000(+10.000)
|
|
Cá trê phi
|
|
27.000
|
|
Cá tra
|
|
26.000
|
|
Cá rô (Cà Mau)
|
|
42.000
|
|
Cá sặc (Cà Mau)
|
|
70.000
|
|
Cá lóc nuôi (Long Xuyên)
|
|
52.000(-8.000)
|
|
Cá kèo
|
|
55.000
|
|
Cá thát lát
|
|
100.000(-15.000)
|
|
Tôm sú lớn
|
|
190.000
|
|
Mực ống
|
|
120.000(-30.000)
|
|
Mực lá
|
|
130.000(-25.000)
|
|
Tép bạc
|
|
90.000
|
|
Tôm đất
|
|
90.000
|
|
Cua
|
|
230.000(30.000)
|
|
Ghẹ
|
|
85.000
|
|
Tôm khô loại 2
|
|
470.000(-50.000)
|
|
Mực khô loại 2
|
|
390.000(-20.000)
|
|
Khô cá sặc loại 2
|
|
230.000
|
|
Khô cá tra loại 2
|
|
75.000
|
|
Mắm cá thu
|
|
110.000
|
|
Lạp xường
|
|
125.000(-10.000)
|
|
Nghêu (Gò Công)
|
|
30.000(-5.000)
|
|
Sò lông
|
|
55.000
|
|
Sò huyết
|
|
50.000
|
|
Ốc hương Phan Rí
|
|
420.000
|
|
Ốc bươu
|
|
20.000(+5.000)
|
|
Chem chép Phan Thiết
|
|
55.000(+10.000)
|
Tham khảo giá thuỷ sản tại Tiền Giang 18/2/2011
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
|
Cá quả (lóc) loại 0,5kg/con
|
đ/kg
|
60.000
|
|
Cá điêu hồng
|
|
40.000
|
|
Cá basa
|
“
|
28.000
|
|
Tôm sú loại 40con/kg
|
|
80.000
|
|
Tôm càng loại 1
|
|
160.000
|
|
Tôm khô loại 2
|
|
250.000
|
|
Cá nục
|
|
24.000
|
Tham khảo giá thuỷ sản tại Trà Vinh 18/2/2011
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
|
Cá quả (lóc) loại 1
|
đ/kg
|
80.000
|
|
Cá nục
|
|
25.000
|
|
Tôm khô loại 1
|
“
|
850.000
|
|
Tôm càng loại 1
|
|
160.000
|
Tham khảo giá thuỷ sản tại Cà Mau 18/2/2011
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
|
Cá lóc đồng
|
đ/kg
|
70.000
|
|
Tôm sú loại 20con/kg
|
|
230.000
|
|
Tôm sú loại 30con/kg
|
|
175.000
|
|
Tôm sú loại 40con/kg
|
|
135.000
|
|
Tôm đất
|
|
110.000
|
|
Tôm bạc
|
|
75.000
|
Nguồn:Vinanet