|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
ĐK giao hàng
|
|
Cá Nục sốt cà 155gr x 100
|
thùng
|
$33.27
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cá ngừ ngâm nước đóng hộp loại 603x408(4lbs 2,5oz)
|
thùng
|
$40.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng lon sắt 307x113
|
thùng
|
$13.50
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng fillet tươi ướp đá ( Thunnus albacares)
|
kg
|
$12.80
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ mắt to tươi ướp đá ( Thunnus albacares
|
kg
|
$9.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô
|
kg
|
$3.82
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá trích khô
|
kg
|
$2.86
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 1 (10kg/thùng )
|
kg
|
$15.51
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm hùm bông nhỏ sống (Panulirus Ornatus) (230mm/con) (Hang dong dong nhat 20kgs/CTN)
|
kg
|
$14.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 2 (6kg/thùng )
|
kg
|
$9.21
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm hùm lông (160 mm - up) - Latin name: Panulirus stimpsoni
|
kg
|
$5.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú sống (Penaeus monodon) (50-70 con/kg). Hàng đóng đồng nhất 12kgs/kiện.
|
kg
|
$5.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata
|
kg
|
$3.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh nguyên con
|
kg
|
$2.38
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Cá tra fille đông lạnh, Size: 170-220gr/pcs: 2.500Ctns, Hàng loại 10kg/ctn, Mã số lô hàng: L 119
|
kg
|
$2.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ trong sốt (sốt cà dầu và gia vị) đóng hộp loại 307x111(6,5 oz)(nắp dể mở)
|
thùng
|
$23.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá PHèN FILLET ĐôNG LạNH 40-120
|
kg
|
$7.90
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Mực ống nhồi đông lạnh SIZE : 40/60 GR/PCS; SIZE : 8-10 CM (mới 100% - SX tại Việt Nam)
|
kg
|
$7.30
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá dũa cắt khúc đông lạnh SIZE : 160/180 GR/PCS (mới 100% - SX tại Việt Nam)
|
kg
|
$5.50
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cua farci 110g
|
kg
|
$4.96
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng hộp loại 603x408(4lbs 2,5oz)
|
thùng
|
$24.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra phi lê đông lạnh(PANGASIUS FILLETS) - Size : 110-140 (250 GR/PA)
|
kg
|
$3.76
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú sống (30-50 con/kg ) .Hàng đóng đồng nhất : 10 kgs/kiện (Penaeus monodon)
|
kg
|
$7.60
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (500 gr up/con) Hàng đóng đồng nhất: 20Kgs/kiện (Scylla serrata)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ 10-20pcs/kg
|
kg
|
$6.90
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực nang nguyên con làm sạch đông iqf size 10-20
|
kg
|
$3.85
|
ICD Phước Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
Bạch tuộc đông lạnh block size 16-25
|
kg
|
$3.14
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Bạch tuộc cắt luộc đông lạnh 1pc-cut; size: 5-8g/pc
|
kg
|
$10.51
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hồi (coho) cắt 40-70g cấp đông
|
kg
|
$8.41
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ tươi ướp đá (thunus obeus)
|
kg
|
$6.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá trích khô
|
kg
|
$3.26
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Chả cá xô đông lạnh.(Sản xuất từ các loại cá biển) Quy Cách : 10KGS/BLOCK x 2BLOCK/CTN = 20KGS/CTN.
|
kg
|
$1.53
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện(0.12)
|
kg
|
$1.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, SIZE 5/7 OZ
|
kg
|
$2.44
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Tôm he bỏ đầu bóc vỏ IQF đông lạnh (Cỡ 21/25: 10kg/carton). Hàng thực phẩm
|
kg
|
$8.28
|
Cảng Chùa vẽ (Hải phòng)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 170-230
|
kg
|
$3.15
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm nước đóng hộp loại 307x111(6,5 oz)
|
thùng
|
$19.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú hấp đông lạnh.Size: 31/40
|
kg
|
$7.60
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Thịt nghêu lụa luộc đông lạnh, cỡ 500/700 (CON/KG), 20% mạ băng. DONG GOI: 10KG/ TUI/ THUNG
|
kg
|
$3.05
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh SIZE 170/220
|
kg
|
$2.40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Nghêu trắng nguyên con luộc đông lạnh, cỡ 60/80 (CON/KG). DONG GOI: 1KG/TUI HCK X 10/THUNG
|
kg
|
$1.70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh : IWP, 500G x 12/thùng; size:100-150G:
|
kg
|
$3.35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm PDTO đông lạnh size 13/15
|
kg
|
$8.50
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
FOB
|
|
Tôm HLSO đông lạnh size 13/15
|
kg
|
$8.40
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm nước đóng hộp loại 307x111(6,5 oz)
|
thùng
|
$16.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nướng còn da cán mành không tẩm gia vị 3S
|
kg
|
$23.80
|
Cảng khô - ICD Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm sú PD tươi đ.lạnh; Cỡ: 31/40
|
kg
|
$8.25
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cua sống (Scylla serrata) (trên 500gr/con) (Hang dong dong nhat 20kgs/CTN)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá chế biến đông lạnh (dạng miếng)
|
kg
|
$2.40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá biển đông lạnh(Làm từ cá mối, cá mắt kiếng).
|
kg
|
$1.55
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp ( nhãn hiệu " Princes " ), 12 lon/thùng, 170g/lon
|
thùng
|
$12.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDACB 07520) 1885G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$50.40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá rô phi filê, size 2/5 OZ
|
kg
|
$4.07
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
FOB
|
|
|
|
|
|
|