|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Đ/K giao hàng
|
|
|
Cá ngừ bông ngâm dầu 48 lon X 185G, xuất xứ Việt Nam
|
thùng
|
$29.30
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet cuộn đông lạnh, Size: 40/60 (gr/pc) Packing: IQF, 1 kg/túi x 10/thùng, 200 thùng
|
kg
|
$2.88
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, Size: 140/160 (gr/pc) Packing: IQF, 1 kg/túi x 10/thùng, 500 thùng
|
kg
|
$2.61
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. Size 220/up, đóng gói 5kgs/thùng, 2 thùng đai lại với nhau.
|
kg
|
$2.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá Hộp 3 Cô Gái (155gr x 100lon) Nấp Giựt
|
thùng
|
$39.10
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
|
Cua sống ( Trên 200gr/con) ( Scylla serrata)
|
kg
|
$3.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá mú sống ( Trên 500gr/con) (Epinephelus Malabaricus)
|
kg
|
$2.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm hùm tươi sống (JASUS EDWARDSII)
|
kg
|
$30.50
|
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 1 (10kg/thùng)
|
kg
|
$15.48
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 2 (6kg/thùng)
|
kg
|
$9.67
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
|
Tôm hùm lông (160 mm - up) - Latin name: Panulirus stimpsoni
|
kg
|
$5.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú sống (Penaeus monodon) (50-70 con/kg). Hàng đóng đồng nhất 12kgs/kiện. (Mã sô HS: 0306239990)
|
kg
|
$5.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata
|
kg
|
$4.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra Fillet đông lạnh, Size : 5/7 = 2500 thùng , Hàng đóng gói 20Lb/thùng
|
kg
|
$2.37
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
|
Tôm thẻ tươI đông lạnh size : 30/40
|
kg
|
$8.37
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú HLSO EZ PEEL đông lạnh, size 8/12, đóng gói 10 x 1kg/ctn
|
kg
|
$14.55
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PD đông lạnh, size 13/15, đóng gói 10 x 1kg/ctn
|
kg
|
$13.25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú bỏ đầu lột vỏ còn đuôi hấp đông lạnh, Size: 31/40 (Đóng gói: 500gr x 10/thùng)
|
kg
|
$12.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Thịt cá thát lát đông lạnh (400gr/tui,10kg/ctn, sl: 72ctns)
|
kg
|
$9.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Lươn cắt khúc đông lạnh (500g/túi, 10kg/ctn, sl : 150ctns)
|
kg
|
$8.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm thẻ vỏ đông Lạnh-FROZEN VANNAMEI HLSO-SIZE 16/20
|
kg
|
$4.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm thẻ vỏ đông Lạnh-FROZEN VANNAMEI HLSO-SIZE 26/30
|
kg
|
$3.23
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm thẻ thịt đông lạnh-FROZEN VANNAMEI RAW PD -SIZE 26/30
|
kg
|
$3.23
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm thẻ thịt đông lạnh-FROZEN VANNAMEI RAW PD -SIZE 31/40
|
kg
|
$3.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Thịt ốc bươu đông lạnh (500gr/tui,10kg/ctn, sl: 100ctns)
|
kg
|
$2.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Mực khô ( Size L)
|
kg
|
$16.94
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú sống (30-50 con/kg ) .Hàng đóng đồng nhất : 10 kgs/kiện (Penaeus monodon)
|
kg
|
$7.60
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cua sống (500 gr up/con) Hàng đóng đồng nhất: 20Kgs/kiện (Scylla serrata)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá mú sống ( Trên 500gr/con) (Epinephelus Malabaricus)
|
kg
|
$2.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá nục heo fillet còn da Size : 1200 up
|
kg
|
$5.25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ loin đông lạnh
|
kg
|
$4.95
|
Cảng Bà Rịa Vũng Tàu
|
FOB
|
|
|
Mực ống đông lạnh size: U-5
|
kg
|
$4.91
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Mực ống đông lạnh size: U-10
|
kg
|
$4.24
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Mực ống đông lạnh size: 11-20
|
kg
|
$3.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Thịt ốc cắt lát đông lạnh SK-SS04
|
kg
|
$3.70
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
|
Chả Cá Xô Đông Lạnh SS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
$2.70
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
|
Cá trích khô
|
kg
|
$3.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Chả Cá Đông Lạnh (Cá mối+cá tạp) Thùng đóng đồng nhất 20kg/ctn
|
kg
|
$1.40
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
|
Thịt cá mối xay đông lạnh
|
kg
|
$1.55
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, SIZE 5/7 OZ
|
kg
|
$1.92
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
|
Tôm he bỏ đầu còn vỏ IQF đông lạnh (Cỡ 16/20: 10kg/carton).Hàng thực phẩm
|
kg
|
$8.00
|
Cảng Chùa vẽ (Hải phòng)
|
FOB
|
|
|
Tôm he bỏ đầu bóc vỏ IQF đông lạnh (Cỡ 26/30: 10kg/carton).Hàng thực phẩm
|
kg
|
$7.27
|
Cảng Chùa vẽ (Hải phòng)
|
FOB
|
|
|
Tôm he bỏ đầu còn vỏ IQF đông lạnh (Cỡ 21/25: 10kg/carton).Hàng thực phẩm
|
kg
|
$7.10
|
Cảng Chùa vẽ (Hải phòng)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 170-230
|
kg
|
$3.05
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện (0.12)
|
kg
|
$1.82
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh; cỡ: 16/20
|
kg
|
$12.75
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh; cỡ: 21/25
|
kg
|
$11.45
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PDTO tươi đông lạnh; cỡ: 21/25
|
kg
|
$11.35
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PDTO tươi đông lạnh; cỡ: 26/30
|
kg
|
$9.55
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Cá cơm khô
|
kg
|
$3.30
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú HLSO EZ PEELED tươi đông lạnh; cỡ: 8/12
|
kg
|
$16.95
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú HLSO tươi đông lạnh; cỡ: 21/25
|
kg
|
$9.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh; cỡ: 31/40
|
kg
|
$8.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá chẽm fillet đông lạnh 120/170
|
kg
|
$8.10
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh; cỡ: 41/50
|
kg
|
$7.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Mực tàu bay đông lạnh 200/300
|
kg
|
$6.40
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDACB 07520) 1880G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$51.30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ tươi ướp đá
|
kg
|
$10.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ cắt steak xiên que size 4
|
kg
|
$6.39
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
FOB
|
|
|
Cá rô phi filê size 3/5 OZ
|
kg
|
$4.96
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, Size: 5/7
|
kg
|
$3.74
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. Size 220/up, đóng gói 5kgs/thùng, 2 thùng đai lại với nhau.
|
kg
|
$2.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá Mòi đóng hộp 3 cô gái(155gx100)
|
thùng
|
$39.19
|
Cửa khẩu Giang Thành (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà( 155gr x 100 lon - khui giựt)
|
thùng
|
$37.00
|
Cửa khẩu Khánh Bình (An Giang)
|
DAF
|
|
|
Cá đóng hộp sốt cà Pataya 155gr / hộp x 100 hộp/ thùng
|
thùng
|
$32.72
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
|
Cá SARDINE SốT Cà LON 202 ĐóNG HộP ( NắP KHOá ) LOạI LON 202 ( 100 LON/THùNG )
|
thùng
|
$25.56
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
|
Ghẹ ngâm nước muối đóng lon, thịt càng que ( Canned Crabmeat In Brine,Fancy 15% (24/113g))
|
thùng
|
$30.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ ngâm nước đóng hộp loại 307x108(6 oz)
|
thùng
|
$29.92
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Nghêu nguyên con ngâm nước muối đóng lon ( Canned Whole Baby Clams In Brine (24/142g))
|
thùng
|
$19.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ vây vàng filê tươi ướp đá ( Thunnus albacares
|
kg
|
$12.80
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ mắt to ướp đá ( Thunnus albacares
|
kg
|
$9.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm hùm tươi sống (JASUS EDWARDSII)
|
kg
|
$30.50
|
Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)
|
DAF
|
|
|
Mực ống khô xô ( Đóng gói đồng nhất:10kg/hộp, 600 hộp).
|
kg
|
$18.32
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 1 (10kg/thùngg)
|
kg
|
$15.42
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
|
Cá hồi Đại Tây Dương ướp lạnh nguyên con (Salmo salar)
|
kg
|
$10.60
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 2 (6kg/thùng)
|
kg
|
$9.64
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
|
Tôm hùm lông (160 mm - up) - Latin name: Panulirus stimpsoni
|
kg
|
$5.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú sống (Penaeus monodon) (50-70 con/kg). Hàng đóng đồng nhất 12kgs/kiện. (Mã sô HS: 0306239990)
|
kg
|
$5.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá bò đông lạnh size: 500-700
|
kg
|
$4.40
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
|
Cá bò đông lạnh size: 700-1000
|
kg
|
$4.20
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata
|
kg
|
$4.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ trong sốt (sốt cà dầu và gia vị) đóng hộp loại 307x113(7 oz)
|
thùng
|
$28.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PTO đông lạnh; size 35/44
|
kg
|
$13.56
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PTO đông lạnh; size 46/55
|
kg
|
$12.46
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PTO đông lạnh; size 57/66
|
kg
|
$11.57
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PTO đông lạnh; size 68/88
|
kg
|
$9.92
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ trong sốt (sốt cà dầu và gia vị) đóng hộp loại 307x113(7 oz)(nắp dể mở)
|
thùng
|
$18.05
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ ngâm nước đóng hộp loại 603x408(4lbs 2,5oz)
|
thùng
|
$39.25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú sống (30-50 con/kg ) .Hàng đóng đồng nhất : 10 kgs/kiện (Penaeus monodon)
|
kg
|
$7.60
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cua sống (500 gr up/con) Hàng đóng đồng nhất: 20Kgs/kiện (Scylla serrata)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá mú sống ( Trên 500gr/con) (Epinephelus Malabaricus)
|
kg
|
$2.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng hộp loại 603x408(4lbs 2,5oz)
|
thùng
|
$41.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ:10-20pcs/kg
|
kg
|
$6.40
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ:20-40pcs/kg
|
kg
|
$6.40
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ:40-60pcs/kg
|
kg
|
$6.30
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. ( IQF, 1 KG/PE X 12/CTN); ( Size: 175 - 225 (gr/pc))
|
kg
|
$2.10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ mắt to ướp đá ( Thunnus albacares
|
kg
|
$9.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ vây vàng tươi ướp đá ( Thunnus albacares)
|
kg
|
$9.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Chả Cá Mối Đông Lạnh A(Hàng đóng gói đồng nhất, NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
$1.90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá trích khô
|
kg
|
$3.40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Chả cá xô đông lạnh.(Sản xuất từ các loại cá biển)
|
kg
|
$1.45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh: IWP, 500G x 12/thùng; size: 100-150G
|
kg
|
$3.45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh: IQF, 1KG x 10/thùng; size: 220-300G
|
kg
|
$2.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Thịt cá xay đông lạnh
|
kg
|
$2.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, SIZE 60-120GR
|
kg
|
$3.38
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, CO 170/220 GR/MIENG. DONG GOI: IQF 1KG/TUI X 10/THUNG
|
kg
|
$2.08
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Nghêu trắng nguyên con luộc đông lạnh SIZE 60/80
|
kg
|
$1.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá chỉ vàng khô
|
kg
|
$8.25
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
|
Chả cá đông lạnh
|
kg
|
$1.82
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PDTO tươi đ.lạnh; Cỡ: 16/20
|
kg
|
$12.45
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PDTO tươi đ.lạnh; Cỡ: 21/25
|
kg
|
$11.25
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PD tươi đ.lạnh; Cỡ: 31/40
|
kg
|
$8.65
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Tôm sú PDTO tươi đ.lạnh; Cỡ: 31/40
|
kg
|
$8.55
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Cua sống (Scylla serrata) (trên 500gr/con) (Hang dong dong nhat 20kgs/CTN)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cua sống ( Trên 200gr/con) ( Scylla serrata)
|
kg
|
$3.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Chả cá chế biến đông lạnh (dạng đậu hũ)
|
kg
|
$2.10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Chả cá chế biến đông lạnh (dạng miếng)
|
kg
|
$2.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ trong sốt (sốt cà dầu và gia vị) đóng hộp loại 307x113(7 oz)
|
thùng
|
$28.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
CÁ TRA FILLET ĐÔNG LạNH 20% Mạ BĂNG ( SIZE : 120/170 )
|
kg
|
$2.15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Thịt cá xay đông lạnh Mix B
|
kg
|
$1.75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCO 3603060B) 1880G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$45.13
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng hộp loại 603x408(4lbs 2,5oz)
|
thùng
|
$58.00
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
|
Cá cơm khô
|
kg
|
$1.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, cỡ 220 UP GR/MIENG. DONG GOI: 5KG BLOCK X 2/THUNG
|
kg
|
$2.09
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDTCB07520) 1880G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$43.20
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
|
Thịt ghẹ đóng lon sắt 307x113
|
thùng
|
$12.25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá ngừ tươi ướp đá
|
kg
|
$10.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
|
Cá trích đóng hộp (HDSOL) 125G/hộp; 12hộp/thùng
|
thùng
|
$10.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|