|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Cảng, cửa khẩu
|
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
|
Cao su thiên Nhiên SVR3L, Hàng đóng gói đồng nhất lọai 33.333kg/bành
|
tấn
|
4,510
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
Cao su thiên nhiên sơ chế Latex HA - Hàng mới 100% xuất xứ Việt Nam, hàng đóng đồng nhất 205kg/ phuy
|
tấn
|
3,040
|
ICD Phớc Long Thủ Đức
|
|
Cà phê nhân robusta cha rang Lọai 1. Cha khử chất Cà -phê -in (Chủng Lọai Robusta) 1cont20'
|
tấn
|
2,915
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang cha khử chất cà-phê-in (Robusta Loại 3)
|
tấn
|
1,900
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Chè đen Việt Nam FD
|
tấn
|
1,160
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
Chè xanh PS 1116
|
kg
|
1.41
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Giờng (Gỗ thông nhóm IV) 1990x2220x1270mm
|
cái
|
153
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Giờng đôi(2000x1480x1120)mm(bằng gỗ Tràm, hàng mới 100%)
|
cái
|
139
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
|
Tủ 2 hộc 1 ngăn(500x500x600)mm(bằng gỗ Tràm, hàng mới 100%)
|
cái
|
57
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
|
Cá ngừ mắt to tơi ớp đá ( Thunnus albacares
|
kg
|
9
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 1 (10kg/thùng)
|
kg
|
15.51
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
|
Khoai lang sấy loại 35g ( 100 gói/thùng)
|
thùng
|
14.35
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
|
Chuối sấy loại 40g(100 gói/thùng)
|
thùng
|
14.35
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
|
Hạt điều W320 chiên không muối 25lbs/th
|
kg
|
10.52
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
HạT ĐIềU NHÂN W320
|
kg
|
9.72
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
áo lạnh thun nam ( Size XL) - Nike - MH: 439286
|
cái
|
16.33
|
Kho CFS C.ty Cổ Phần địa ốc Areco
|
|
áo lạnh thun nữ ( Size L) - Nike - MH: 436999
|
cái
|
13.59
|
Kho CFS C.ty Cổ Phần địa ốc Areco
|
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
Bàn Học Sinh bằng gỗ ép (440 x 550 x 610mm)/cái hàng mới 100%
|
cái
|
10
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Bộ bàn ăn bằng gỗ tạp, gồm 6 ghế tựa đơn ,1 bàn mặt gụ~, kinh, đá KT: dài (1.3-1.85)* rộng (0.8-0.96)* cao (0.75-0.77)m, Không hiệu.
|
bộ
|
48
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
|
Đạm SA (NH4)2SO4 AmmoniumSulphate (NH4)2SO4 N>20.5% (NitrogenContent)S.24%. Hàng đợc đóng đồng nhất 50Kg/Bao. Hàng mới 100 % do Trung quốc sản xuất .
|
tấn
|
220
|
Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn)
|
|
Phân Đạm UREA, công thức hoá học (NH2)2CO, hàm lợng Nitơ > = 46%.
|
tấn
|
387.82
|
Cửa khẩu Tà Lùng (Cao Bằng)
|
|
Đậu xanh khô hàng mới 100%
|
kg
|
1
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Bí đỏ qủa tơi
|
tấn
|
60
|
Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)
|
|
Cà chua quả tơi TQSX
|
tấn
|
80
|
Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)
|
|
Khô dầu hạt cải - Nguyên liệu sản xuất TĂCN - Hàng phù hợp với QĐ số 90 Bộ No&PTNT: Profat: 38.08% ; Fibre: 10.68% ; Moisture: 9.94% ; Hàm luợng Aflatoxin: 0ppb; Sand /Silica: 2.27% ; Hàng đóng bao pp 50kg/bao
|
tấn
|
244
|
Cảng Chùa vẽ (Hải phòng)
|
|
Khô dầu hạt cọ. ( Nguyên liệu sản suất thức ăn chăn nuôi). Độ ẩm 10.9%, Aflatoxin 8.1PPB
|
tấn
|
125
|
Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
|
|
Thép phế liệu dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/BTNMT
|
tấn
|
449.12
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Thép phế liệu dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/BTNMT
|
tấn
|
452.47
|
Cảng Hải Phòng
|
|
NHựA HạT/ PVC
|
kg
|
1.20
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
|
Hạt nhựa PP nguyên sinh
|
kg
|
1.66
|
Cảng Hải Phòng
|