Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, 4 tháng đầu năm 2011 nhập khẩu gas về Việt Nam trị giá 250,33 triệu USD, tăng 79,22% so với cùng kỳ năm 2010; trong đó kim ngạch nhập khẩu của riêng tháng 4 đạt 103,78 triệu USD, tăng 28,19% so với tháng 3/2011.
Thị trường lớn nhất cung cấp gas cho Việt Nam 4 tháng đầu năm là Trung Quốc đạt 94,18 triệu USD, chiếm 37,62% trong tổng kim ngạch, tăng 79,22% so với cùng kỳ năm ngoái; riêng tháng 4 nhập khẩu 25,6 triệu USD từ Trung Quốc, giảm 4,15% so với tháng trước.
Thị trường lớn thứ 2 là Australia với 66,94 triệu USD, chiếm 26,74% tổng kim ngạch, tăng cực mạnh 730,44% so với cùng kỳ; riêng tháng 4 đạt 29,43 triệu USD, giảm 21,54% so với T3/2011.
Kim ngạch nhập khẩu từ thị trường U.A.E đứng thứ 3 với 20,87 triệu USD, chiếm 8,34% tổng kim ngạch, tăng 378,1% so với cùng kỳ (tháng 4 không tham gia nhập khẩu gas từ thị trường này).
Tiếp sau đó là thị trường Cô Oét tuy là thị trường mới so với 4 tháng đầu năm ngoái nhưng kim ngạch cũng đạt tương đối cao với 16,48 triêu USD trong 4 tháng - đứng thứ 4 thị trường.
Ngoài ra, còn có 5 thị trường cung cấp sản phẩm gas cho Việt Nam nhưng kim ngạch nhỏ dưới 3,5 triệu USD trong 4 tháng, đó là: Malaysia (3,27 triệu USD, giảm 88,68%); Singapore (2,42 triệu USD, giảm 58,93%); Thái Lan (1,56 triệu USD, giảm 90,12%); Đài Loan là thị trường mới với 1,19 triệu USD; Hàn Quốc (0,5 triệu USD, tăng 68,28%).
Thị trường cung cấp gas cho Việt nam 4 tháng đầu năm 2011
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
T4/2011
|
4T/2011
|
% tăng, giảm T4/2011 so với T3/2011
|
% tăng, giảm 4T/2011 so với 4T/2010
|
|
Tổng cộng
|
103.784.421
|
250.333.324
|
+28,19
|
+79,22
|
|
Trung Quốc
|
25.599.542
|
94.178.304
|
-4,15
|
+65,49
|
|
Australia
|
29.429.927
|
66.941.700
|
-21,54
|
+730,44
|
|
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
|
0
|
20.871.095
|
*
|
+378,05
|
|
Cô Oét
|
0
|
16.476.769
|
*
|
*
|
|
Malaysia
|
1.810.367
|
3.271.417
|
*
|
-88,68
|
|
Singapore
|
2.418.584
|
2.418.584
|
*
|
-58,93
|
|
Thái Lan
|
1.561.347
|
1.561.347
|
*
|
-90,12
|
|
Đài Loan
|
0
|
1.190.880
|
*
|
*
|
|
Hàn Quốc
|
37.939
|
499.360
|
-86,01
|
+68,28
|
(Vinanet-ThuyChung)
Nguồn:Vinanet