menu search
Đóng menu
Đóng

Thống kê thị trường xuất khẩu mây, tre, cói thảm 2 tháng năm 2011

10:36 30/03/2011

Theo số liệu thống kê tháng 2/2011 kim ngạch xuất khẩu hàng mây tre, cói thảm của cả nước đạt 8,9 triệu USD, giảm 57,23% so với tháng liền kề trước đó và giảm 59,59% so với tháng 2/2010, tính chung 2 tháng đầu năm 2011, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này đạt kim ngạch 30 triệu USD, giảm 4,8% so với cùng kỳ năm trước.
 
 

Theo số liệu thống kê tháng 2/2011 kim ngạch xuất khẩu hàng mây tre, cói thảm của cả nước đạt 8,9 triệu USD, giảm 57,23% so với tháng liền kề trước đó và giảm 59,59% so với tháng 2/2010, tính chung 2 tháng đầu năm 2011, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này đạt kim ngạch 30 triệu USD, giảm 4,8% so với cùng kỳ năm trước.

Thống kê thị trường xuất khẩu mây, tre, cói thảm tháng 2, 2 tháng năm 2011

ĐVT: USD

 

Thị trường

KNXK T2/2011

KNXK 2T/2011

KNXK T2/2010

KNXK 2T2010

% so sánh T2/2011 với T1/2011

% so sánh T2/2011 với T2/2010

% so sánh với cùng kỳ

Tổng KN

8.960.619

30.067.209

22.175.725

31.583.970

-57,23

-59,59

-4,80

Đức

1.320.267

5.071.223

1.633.641

4.498.006

-64,78

-19,18

+12,74

Hoa Kỳ

1.487.273

4.776.113

1.823.618

4.305.828

-55,03

-18,44

+10,92

Nhật Bản

1.344.232

3.582.150

1.547.383

4.108.780

-36,80

-13,13

-12,82

Hà Lan

594.590

1.624.972

677.088

1.538.450

-42,29

-12,18

+5,62

Pháp

326.147

1.487.462

548.989

2.199.059

-71,92

-40,59

-32,36

Anh

306.424

1.121.619

582.034

997.578

-62,52

-47,35

+12,43

Oxtrâylia

258.218

1.077.982

657.827

1.683.273

-68,50

-60,75

-35,96

Đài Loan

326.179

961.225

346.249

1.058.621

-47,55

-5,80

-9,20

Italia

342.922

929.778

454.570

1.243.875

-41,57

-24,56

-25,25

Hàn Quốc

258.955

766.793

207.599

686.952

-49,01

+24,74

+11,62

Canada

320.563

729.347

124.700

364.480

-21,58

+157,07

+100,11

Tây Ban Nha

151.783

716.142

238.526

764.690

-73,31

-36,37

-6,35

Thuỵ Điển

173.001

641.747

58.877

342.077

-63,09

+193,83

+87,60

Bỉ

218.578

585.935

625.787

1.148.113

-40,50

-65,07

-48,97

Nga

224.039

529.749

248.318

757.751

-26,72

-9,78

-30,09

Ba Lan

98.788

467.299

101.140

509.596

-73,19

-2,33

-8,30

Đan Mạch

57.120

394.697

79.338

273.101

-83,08

-28,00

+44,52

 

 

 (Lan Hương-Vinanet)

 

Nguồn:Vinanet