Tổng cục Hải quan Trung Quốc cho biết, nhập khẩu quặng sắt và các sản phẩm thép vào nước này trong 8 tháng đầu năm nay tăng mạnh do nhu cầu tăng, tuy nhiên xuất khẩu các mặt hàng nói trên lại giảm.
Dưới đây là số liệu thống kê chi tiết:
1) Nhập khẩu quặng sắt:
|
Thị trường nhập |
Tháng 8/09 (tấn) |
So với tháng 8/08 (%) |
8 tháng đầu năm 2009 |
So với 8 tháng đầu năm 2008 |
|
Tổng |
49.677.051 |
33,07 |
404.922.053 |
31,99 |
|
Australia |
22.017.999 |
18,08 |
171.081.741 |
40,65 |
|
Braxin |
12.790.809 |
49,19 |
85.884.246 |
26,69 |
|
Ấn Độ |
4.753.774 |
-8,74 |
74.289.443 |
9,08 |
|
Nam Phi |
3.053.946 |
341,95 |
23.407.682 |
137,32 |
|
Ukraine |
978.094 |
171,07 |
7.728.794 |
103,77 |
|
Canađa |
906.317 |
141,15 |
5.432.199 |
106,43 |
|
Nga |
720.235 |
88,08 |
7.201.458 |
75,74 |
|
Pêru |
692.404 |
118,38 |
3.926.208 |
14,73 |
|
Iran |
683.454 |
55,66 |
3.514.852 |
-13,88 |
|
Mauritania |
648.785 |
203,37 |
4.277.373 |
160,58 |
|
Kazakhstan |
604.339 |
107,53 |
4.027.886 |
102,98 |
|
Indonesia |
504.129 |
13,45 |
3.682.572 |
-29,31 |
|
Chilê |
454.211 |
54,93 |
2.820.975 |
12,36 |
|
Các nước châu Á khác |
227.874 |
63,39 |
920.912 |
-34,41 |
|
Việt Nam |
198.334 |
200,56 |
784.978 |
-20,4 |
|
Mexico |
109.641 |
-47,94 |
1.023.800 |
-14,42 |
|
Mông cổ |
108.809 |
-12,58 |
723.419 |
17,67 |
|
Thái Lan |
87.266 |
-60,76 |
499.912 |
-66,81 |
|
Malaysia |
74.653 |
51,15 |
531.220 |
-17,51 |
|
Venezuela |
25.405 |
-80,36 |
1.598.460 |
-23,97 |
|
Hàn Quốc |
14.222 |
187,04 |
85.995 |
764,35 |
|
Philippine |
10.516 |
64,15 |
129.719 |
48,51 |
|
Pakistan |
4.632 |
364,11 |
6.821 |
38,9 |
|
Libya |
3.914 |
-87,22 |
8.435 |
-94,94 |
|
Myanma |
3.290 |
- |
195.847 |
104,28 |
2) Nhập khẩu thép
|
Loại hình |
Tháng 8/09 (tấn) |
So với tháng 8/08 (%) |
8 tháng đầu năm 2009 |
So với 8 tháng đầu năm 2008 |
|
Sản phẩm thép |
1.590.000 |
19,4 |
11.470.000 |
3,7 |
|
Phôi thép |
350.000 |
3.216,1 |
3.580.000 |
2.823,9 |
3) Xuất khẩu quặng sắt
|
Thị trường xuất |
Tháng 8/09 (tấn) |
So với tháng 8/08 (%) |
8 tháng đầu năm 2009 |
So với 8 tháng đầu năm 2008 |
|
Tổng |
299 |
-9,74 |
1.256 |
-83,84 |
|
Uzbekistan |
299 |
- |
299 |
-24,8 |
4) Xuất khẩu thép
|
Loại |
Tháng 8/09 (tấn) |
So với tháng 8/08 (%) |
8 tháng đầu năm 2009 |
So với 8 tháng đầu năm 2008 |
|
Sản phẩm thép |
2.080.000 |
-72,9 |
13.240.000 |
-68,4 |
|
Phôi thép |
0 |
-99,6 |
10.000 |
-98,8 |
Nguồn:Vinanet