Xuất khẩu đường của Trung Quốc đạt 8.053 tấn với kim ngạch đạt 3,922 triệu USD trong tháng 7/2009; trong khi đó xuất khẩu đường của nước này trong 7 tháng đầu năm nay đạt 38.648 tấn và 19,128 triệu USD, tăng lần lượt 16,1% và 25,6% so với cùng kỳ năm trước,
Dưới đây là số liệu xuất khẩu đường của Trung Quốc từ năm 2004 đến tháng 7/2009.
Nguồn: Tổng cục Hải quan Trung Quốc
|
Thời gian |
Số lượng
(tấn ) |
% so với cùng kỳ năm trước |
Trị giá
(triệu USD) |
% so với cùng kỳ năm trước |
|
Năm 2004 |
85.191 |
-17,4 |
25,822 |
-12,7 |
|
Năm 2005 |
358.290 |
320,6 |
110,769 |
329,4 |
|
Năm 2006 |
154.389 |
-56,9 |
60,803 |
-45,1 |
|
Năm 2007 |
110.529 |
-28,4 |
48,351 |
-20,5 |
|
Năm 2008 |
|
|
|
|
|
Tháng 1 |
7.631 |
-25,8 |
3,150 |
-31,3 |
|
2 tháng đầu năm |
11.832 |
-47,3 |
5,031 |
-48,7 |
|
3 tháng đầu năm |
15.697 |
-62,2 |
6,734 |
-63,7 |
|
4 tháng đầu năm |
19.996 |
-61,7 |
8,761 |
-62,5 |
|
5 tháng đầu năm |
22.822 |
-61,0 |
10,279 |
-61,1 |
|
6 tháng đầu năm |
27.362 |
-65,9 |
12,526 |
-64,1 |
|
7 tháng đầu năm |
33.301 |
-62,9 |
15,233 |
-60,5 |
|
8 tháng đầu năm |
37.006 |
-61,2 |
16,950 |
-58,8 |
|
9 tháng đầu năm |
41.569 |
-58,1 |
19,019 |
-55,8 |
|
10 tháng đầu năm |
46.409 |
-54,6 |
21,425 |
-51,9 |
|
11 tháng đầu năm |
54.586 |
-49,0 |
24,909 |
-46,7 |
|
12 tháng năm 2008 |
58.403 |
-47,2 |
27,079 |
-44,0 |
|
Năm 2009 |
|
|
|
|
|
Tháng 1 |
3.061 |
-59,9 |
1,450 |
-54,0 |
|
2 tháng đầu năm |
6.611 |
-44,2 |
3.087 |
-38,6 |
|
3 tháng đầu năm |
9.718 |
-38,1 |
4,848 |
-28,0 |
|
4 tháng đầu năm |
16.449 |
-17,7 |
8,187 |
-6,6 |
|
5 tháng đầu năm |
26.031 |
14,1 |
12,600 |
22,6 |
|
6 tháng đầu năm |
30.595 |
11,8 |
15,206 |
21,4 |
|
7 tháng đầu năm |
38.648 |
16,1 |
19,128 |
25,6 |
Nguồn:Vinanet