menu search
Đóng menu
Đóng

USDA dự báo thương mại gạo thế giới (báo cáo tháng 5/2025)

00:00 19/06/2025

Dưới đây là báo của USDA cập nhật dự báo về thương mại gạo thế giới,
 
(ĐVT: nghìn tấn) 

 

 

2020/21

2021/22

2022/23

2023/24

2024/25

2025/26

XUẤT KHẨU

 

 

 

 

 

 

Ấn Độ

21.240

22.122

17.733

17.919

24.000

24.500

Việt Nam

6.272

7.054

8.225

9.035

7.900

7.900

Thái Lan

6.283

7.682

8.736

9.886

7.000

7.200

Pakistan

3.928

4.562

4.528

6.492

5.500

5.500

Campuchia

2.800

2.800

3.450

3.700

4.000

4.100

Myanmar

1.900

2.335

1.577

2.797

1.500

1.500

Brazil

782

1.445

1.208

958

1.200

1.275

Uruguay

704

982

991

745

1.000

1.000

Paraguay

640

752

857

723

900

900

Trung Quốc

2.407

2.172

1.602

1.115

850

850

Guyana

406

338

399

470

525

500

EU

412

402

366

362

400

425

Argentina

400

402

293

264

450

400

Thổ Nhĩ Kỳ

241

227

258

293

250

225

Australia

72

207

248

239

230

200

Một số TT khác

1.675

1.500

1.342

1.656

1.734

1.755

Tổng số

50.162

54.982

51.813

56.654

57.439

58.230

Mỹ

2.950

2.190

2.397

3.250

3.025

3.050

Toàn thế giới

53.112

57.172

54.210

59.904

60.464

61.280

NHẬP KHẨU

 

 

 

 

 

 

Philippinnes

2.950

3.800

3.900

5.450

5.400

5.500

Việt Nam

2.750

2.750

3.500

3.700

4.000

4.100

Nigeria

2.100

2.400

2.000

2.700

2.800

3.000

Trung Quốc

4.921

6.155

2.597

1.625

2.300

2.350

Iraq

1.315

2.124

1.845

2.125

2.200

2.225

EU

1.862

2.490

2.183

2.411

2.300

2.200

Saudi Arabia

1.157

1.324

1.487

1.775

1.850

1.850

Malaysia

1.160

1.240

1.410

1.695

1.600

1.650

Bờ Biển Ngà

1.450

1.560

1.313

1.616

1.900

1.600

Senegal

1.250

1.500

1.300

1.400

1.500

1.550

Nam Phi

1.000

1.034

1.221

1.075

1.150

1.200

Guinea

940

850

870

1.065

1.100

1.100

Iran

880

1.250

751

750

1.000

1.050

Bangladesh

2.675

950

365

200

1.200

1.000

UAE

775

1.025

900

875

925

975

Ghana

1.050

620

810

850

1.000

925

Mozambique

705

685

740

890

900

925

Brazil

685

826

982

1.023

950

900

Cameroon

695

575

360

960

900

900

Mexico

759

796

734

887

875

900

Burkina Faso

600

706

767

854

860

900

Yemen

570

570

550

725

750

825

Indonesia

650

740

3.500

4.650

600

800

Anh

604

638

667

682

675

700

Nhật Bản

662

669

709

754

700

690

Một số TT khác

15.672

17.499

15.530

15.470

16.870

17.259

Tổng số

49.837

54.776

50.991

56.207

56.305

57.074

Phần không tính

2.297

1.081

1.859

2.237

2.609

2.631

Mỹ

978

1.315

1.360

1.460

1.550

1.575

Toàn thế giới

53.112

57.172

54.210

59.904

60.464

61.280

 

Nguồn:Vinanet/VITIC (Theo USDA)

Tags: gạo