menu search
Đóng menu
Đóng

Chỉ số giá hàng hóa nhập khẩu thương mại hàng tháng của một số mặt hàng năm 2010

09:42 30/10/2010
 


(Nhóm/mặt hàng theo Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ t­ướng Chính phủ)

(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

STT
NHÓM / MẶT HÀNG
Quý 1/10
Quý 2/10
Tháng 1/10
Tháng 2/10
Tháng 3/10
Tháng 4/10
Tháng 5/10
Tháng 6/10
Tháng 7/10
Tháng 8/10
 

CHUNG (của 13 nhóm/mặt hàng)

92,8
96,1
91,1
93,1
94,2
95,6
96,4
96,3
96,1
95,6
1
Hàng rau quả
100,5
101,0
100,7
99,4
101,5
101,0
100,3
101,6
101,6
102,3
2

Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu

110,8
111,1
109,6
111,1
111,8
108,7
110,2
114,4
114,4
111,5
3
Xăng dầu
87,2
90,0
84,3
87,7
89,5
94,5
90,2
85,7
88,8
88,6
 

 - Xăng

94,3
97,0
90,8
95,6
96,6
104,4
95,1
91,8
92,4
89,5
 

 - Dầu hoả

85,1
88,2
82,4
85,4
87,4
92,3
88,6
83,8
84,7
90,9
 

 - Nhiên liệu bay

78,9
81,3
79,8
77,0
80,1
89,1
81,2
74,4
79,9
83,7
 

 - Diesel

81,1
83,9
77,8
82,0
83,7
87,1
84,6
80,1
84,4
85,0
 

 - Dầu Mazut (FO)

110,4
111,9
110,9
106,5
114,0
111,0
113,2
111,4
107,6
108,6
4
Hoá chất
99,2
101,7
97,8
99,3
100,5
100,8
102,0
102,3
101,3
101,1
 

 - Hoá vô cơ

98,1
100,8
96,4
98,4
99,4
100,1
100,9
101,4
100,3
100,5
 

 - Hoá hữu cơ

99,8
102,1
98,5
99,7
101,1
101,1
102,5
102,7
101,7
101,3
5
Tân dư­ợc
101,4
101,3
101,8
100,8
101,7
100,8
101,6
101,4
100,4
100,9
6
Phân bón
78,5
78,3
79,3
79,0
77,3
80,4
78,3
76,2
76,1
78,8
 

 - Phân đạm UREA

82,3
78,9
87,5
81,8
77,9
78,0
78,0
80,6
74,4
79,1
 

 - Phân đạm SA

49,1
47,0
46,0
51,7
49,7
48,6
45,7
46,9
44,2
43,7
 

 - Phân kali

89,9
88,6
90,1
88,4
91,2
91,7
89,0
85,4
82,3
77,5
 

 - Phân NPK

78,9
79,2
80,1
80,4
76,4
84,3
78,9
74,6
77,7
76,0
 

 - Phân bón DAP

87,6
79,9
86,8
87,8
88,3
79,6
77,4
82,7
88,9
106,2
7
Chất dẻo nguyên liệu
93,3
98,8
91,1
93,5
95,4
98,3
99,3
98,8
93,2
90,9
8
Gỗ và sản phẩm gỗ
101,1
103,5
101,3
100,9
101,2
102,1
103,5
104,9
104,3
108,4
9
Giấy các loại
99,0
103,3
98,3
98,2
100,4
100,8
103,7
105,4
107,9
106,8
10
Bông
111,8
120,1
108,1
112,7
114,7
116,1
119,4
125,0
130,2
133,8
11
Sợi
103,4
106,9
101,2
102,5
106,6
104,8
107,7
108,4
106,3
104,1
 
Vải
98,4
99,3
98,8
99,1
97,5
97,5
101,4
98,9
99,3
98,1
 
Sắt thép
85,4
91,8
83,7
86,6
86,0
88,3
91,8
95,4
95,8
95,4
 

 - Phôi thép

83,0
86,2
85,6
83,7
79,8
84,5
84,7
89,3
89,3
91,3
 
(TTTTCN&TM)

Nguồn:Vinanet