menu search
Đóng menu
Đóng

Chỉ số giá hàng hóa xuất, nhập khẩu sang thị trường Singapore tháng 9/2010

16:04 16/11/2010
 


Chỉ số giá hàng hoá xuất khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ sang thị trường Singapore tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 10 nhóm/mặt hàng)
100,6
104,1
8,9
-0,1
3,4
3,5
1
Hàng thủy sản
103,5
100,3
9,3
-0,3
4,1
-3,1
2
Hạt điều
97,1
103,6
12,3
8,1
-7,1
6,6
3
Cà phê
82,2
87,8
10,9
-1,5
7,7
6,8
4
Chè
103,8
105,9
-0,6
-9,7
6,6
2,1
5
Gạo
99,3
94,4
-7,4
1,9
-0,1
-4,9
6
Sản phẩm từ chất dẻo
97,8
95,9
-3,2
-4,3
7,3
-2,0
7
Cao su
108,1
104,1
14,9
7,6
-8,1
-3,7
8
Giày dép
110,0
109,3
0,1
-6,2
4,3
-0,7
9
Dây điện và dây cáp điện
100,6
104,1
8,9
-0,1
3,4
3,5
10
Hàng rau quả
106,2
104,2
5,5
8,8
-3,3
-1,9

Chỉ số giá hàng hoá nhập khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ từ thị trường Singapore tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 10 nhóm/mặt hàng)
93,6
90,1
9,0
-1,0
0,3
-3,7
1
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
102,0
107,5
3,2
5,0
-9,8
5,4
2
Xăng dầu
93,5
89,0
10,1
0,2
1,0
-4,8
3
Hóa chất
103,4
104,2
7,9
-0,6
0,6
0,8
4
Tân dược
106,7
105,3
3,5
-2,7
5,4
-1,3
5
Phân bón
85,2
85,6
14,0
-2,5
-7,4
0,5
6
Chất dẻo nguyên liệu
89,1
89,7
0,1
-4,3
-6,8
0,6
7
Giấy các loại
103,8
104,0
6,4
1,2
-1,1
0,2
8
Bông
122,0
129,0
48,0
-1,2
4,2
5,8
9
Vải
97,9
105,3
7,1
-8,0
-1,5
7,6
10
Sắt thép
90,6
85,6
11,6
-0,1
-2,2
-5,6
TTTT CN & TM
 

Nguồn:Vinanet