|
|
CHUNG (của 13 nhóm/mặt hàng)
|
96,1
|
95,6
|
11,3
|
-0,1
|
-0,2
|
-0,5
|
|
*
|
HÀNG RAU QUẢ
|
101,6
|
102,3
|
0,7
|
1,3
|
0,0
|
0,7
|
|
07
|
Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|
101,4
|
101,0
|
1,4
|
0,1
|
0,6
|
-0,3
|
|
0701
|
Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh
|
93,9
|
96,9
|
-9,4
|
1,7
|
1,6
|
3,3
|
|
070190
|
- Khoai tây không để làm giống
|
93,9
|
96,9
|
-9,4
|
1,7
|
1,6
|
3,3
|
|
0702
|
Cà chua tươi hoặc ướp lạnh
|
87,8
|
80,7
|
-8,7
|
-4,3
|
3,4
|
-8,1
|
|
070201
|
- Cà chua tươi hoặc ướp lạnh
|
87,8
|
80,7
|
-8,7
|
-4,3
|
3,4
|
-8,1
|
|
0703
|
Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành tươi hoặc ướp lạnh
|
105,9
|
106,5
|
8,9
|
-0,3
|
0,4
|
0,5
|
|
070310
|
- Hành và hành tăm
|
101,8
|
99,2
|
0,6
|
0,1
|
2,0
|
-2,5
|
|
070320
|
- Tỏi
|
108,5
|
110,5
|
13,6
|
-0,6
|
0,5
|
1,9
|
|
0704
|
Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau tương tự tươi hoặc ướp lạnh
|
101,4
|
100,5
|
0,5
|
0,9
|
0,5
|
-0,9
|
|
070410
|
- Hoa lơ và hoa lơ xanh
|
98,7
|
100,2
|
0,2
|
0,0
|
-1,5
|
1,5
|
|
070490
|
- Bắp cải (loại khác)
|
102,3
|
100,6
|
0,6
|
1,1
|
1,2
|
-1,7
|
|
0706
|
Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
98,5
|
95,8
|
-5,9
|
3,2
|
-4,5
|
-2,7
|
|
070610
|
- Cà rốt và củ cải
|
98,5
|
95,8
|
-5,9
|
3,2
|
-4,5
|
-2,7
|
|
0708
|
Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
|
95,2
|
99,4
|
0,6
|
0,2
|
-4,0
|
4,4
|
|
070810
|
- Đậu Hà Lan
|
93,3
|
99,8
|
0,5
|
0,0
|
-6,5
|
7,0
|
|
070890
|
- Các loại cây rau thuộc họ đậu khác
|
97,6
|
98,4
|
0,7
|
0,7
|
-0,3
|
0,9
|
|
0709
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
117,3
|
117,6
|
11,5
|
1,6
|
2,2
|
0,2
|
|
070920
|
- Măng tây
|
89,2
|
96,8
|
0,4
|
-5,4
|
7,7
|
8,5
|
|
070959
|
- Nấm và nấm cục loại khác
|
114,3
|
112,5
|
7,8
|
0,2
|
2,2
|
-1,5
|
|
070990
|
- Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
134,5
|
132,4
|
20,0
|
6,2
|
5,5
|
-1,5
|
|
0710
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
|
110,7
|
107,7
|
-1,2
|
-0,6
|
1,9
|
-2,7
|
|
071040
|
- Ngô ngọt
|
110,7
|
107,7
|
-1,2
|
-0,6
|
1,9
|
-2,7
|
|
0711
|
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được
|
101,1
|
100,0
|
0,0
|
5,6
|
-4,3
|
-1,1
|
|
071190
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau 0709
|
101,1
|
100,0
|
0,0
|
5,6
|
-4,3
|
-1,1
|
|
0712
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
|
101,3
|
97,6
|
-2,4
|
-1,1
|
1,5
|
-3,7
|
|
071220
|
- Hành
|
102,8
|
99,1
|
0,3
|
-3,3
|
1,8
|
-3,6
|
|
071232
|
- Mộc nhĩ (Auricularia spp)
|
105,4
|
105,3
|
-2,5
|
5,0
|
-5,0
|
-0,1
|
|
071239
|
- Nấm, mộc nhĩ (loại khác)
|
94,6
|
89,5
|
-9,6
|
-2,2
|
2,2
|
-5,4
|
|
071290
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau
|
109,9
|
110,1
|
6,3
|
4,2
|
1,8
|
0,2
|
|
0713
|
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt
|
99,9
|
100,5
|
2,3
|
-3,2
|
-0,8
|
0,7
|
|
071331
|
- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L), hepper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek
|
99,9
|
100,6
|
2,4
|
-3,3
|
-0,9
|
0,7
|
|
071332
|
- Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus vulgaris)
|
99,9
|
94,3
|
0,2
|
-1,9
|
2,7
|
-5,6
|
|
071333
|
- Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris)
|
100,0
|
100,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
0714
|
Củ dong, củ lan tươi hoặc ướp lạnh
|
87,5
|
80,4
|
-15,6
|
0,0
|
-2,8
|
-8,1
|
|
071490
|
- Loại khác
|
87,5
|
80,4
|
-15,6
|
0,0
|
-2,8
|
-8,1
|
|
08
|
Quả, quả hạch ăn được, quả thuộc chi cam quýt và các loại dưa
|
101,6
|
103,0
|
0,3
|
1,8
|
-0,2
|
1,4
|
|
0802
|
Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
117,4
|
117,7
|
18,6
|
4,4
|
2,1
|
0,3
|
|
080240
|
- Hạt dẻ (Castanea spp)
|
107,7
|
117,7
|
17,9
|
4,6
|
2,8
|
9,2
|
|
080290
|
- Loại khác
|
117,7
|
117,7
|
18,6
|
4,3
|
2,0
|
0,0
|
|
0804
|
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
|
95,0
|
92,3
|
-4,8
|
-3,1
|
0,0
|
-2,9
|
|
080450
|
- Quả ổi, xoài và măng cụt
|
95,0
|
92,3
|
-4,8
|
-3,1
|
0,0
|
-2,9
|
|
0805
|
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
|
103,5
|
100,0
|
0,0
|
4,1
|
-1,1
|
-3,4
|
|
080510
|
- Quả cam
|
105,7
|
100,2
|
0,0
|
0,6
|
4,1
|
-5,2
|
|
080520
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ và các loại giống lai chi cam quýt
|
102,6
|
99,2
|
-0,7
|
6,5
|
-3,7
|
-3,3
|
|
0806
|
Quả nho, tươi hoặc khô
|
102,2
|
109,8
|
4,5
|
3,8
|
-2,7
|
7,5
|
|
080610
|
- Quả nho tươi
|
102,5
|
110,4
|
4,1
|
4,9
|
-3,1
|
7,7
|
|
080620
|
- Quả nho khô
|
99,3
|
100,5
|
7,4
|
-4,1
|
-1,4
|
1,3
|
|
0807
|
Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
|
99,3
|
100,9
|
0,1
|
0,0
|
-2,4
|
1,6
|
|
080711
|
- Quả dưa hấu
|
99,3
|
100,9
|
0,9
|
0,0
|
-2,4
|
1,6
|
|
080719
|
- Quả họ dưa (loại khác)
|
99,3
|
100,9
|
0,1
|
0,0
|
-2,4
|
1,6
|
|
0808
|
Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi
|
103,2
|
107,6
|
2,3
|
1,8
|
-3,2
|
4,3
|
|
080810
|
- Quả táo
|
108,1
|
110,5
|
2,1
|
2,5
|
-1,7
|
2,2
|
|
080820
|
- Quả lê và quả mộc qua
|
96,6
|
103,0
|
2,9
|
0,5
|
-4,3
|
6,6
|
|
0809
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
|
96,3
|
98,6
|
-1,2
|
-4,2
|
-0,7
|
2,4
|
|
080920
|
- Quả anh đào
|
112,5
|
112,9
|
7,4
|
4,2
|
2,9
|
0,3
|
|
080930
|
- Quả đào, kể cả xuân đào
|
94,7
|
94,5
|
-5,3
|
-5,3
|
1,1
|
-0,2
|
|
080940
|
- Quả mận và quả mận gai
|
96,1
|
98,7
|
0,5
|
-2,6
|
-2,6
|
2,7
|
|
0810
|
Quả tươi khác
|
97,9
|
94,8
|
-7,5
|
-4,0
|
6,2
|
-3,2
|
|
081010
|
- Quả dâu tây
|
97,9
|
94,8
|
-7,5
|
-4,0
|
6,2
|
-3,2
|
|
081050
|
- Quả kiwi
|
102,9
|
94,8
|
-7,5
|
0,5
|
-7,6
|
-7,9
|
|
081060
|
- Quả sầu riêng
|
97,9
|
94,8
|
-7,5
|
-7,1
|
-0,3
|
-3,2
|
|
081090
|
- Loại khác
|
97,9
|
94,8
|
-7,5
|
-4,0
|
7,7
|
-3,2
|
|
0813
|
Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này
|
104,1
|
104,0
|
3,8
|
-5,9
|
-1,3
|
-0,1
|
|
081310
|
- Quả mơ
|
104,1
|
100,0
|
0,0
|
-8,2
|
1,1
|
-3,9
|
|
081320
|
- Quả mận đỏ
|
99,1
|
104,0
|
-1,8
|
-2,4
|
-6,0
|
4,9
|
|
081330
|
- Quả táo
|
108,5
|
113,2
|
6,8
|
1,5
|
-5,3
|
4,3
|
|
081340
|
- Quả khô loại khác
|
103,0
|
103,2
|
3,3
|
-5,6
|
-2,6
|
0,1
|
|
20
|
Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch và các phần khác của cây
|
102,5
|
102,0
|
0,5
|
-1,7
|
-0,6
|
-0,5
|
|
2002
|
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác
|
98,2
|
100,4
|
-0,9
|
0,2
|
-6,7
|
2,3
|
|
200290
|
- Loại khác
|
98,2
|
100,4
|
-0,9
|
0,2
|
-6,7
|
2,3
|
|
2004
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
|
103,3
|
97,5
|
-5,2
|
-4,5
|
-0,7
|
-5,7
|
|
200410
|
- Khoai tây
|
103,3
|
97,5
|
-5,2
|
-4,5
|
-0,7
|
-5,7
|
|
2005
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
|
105,1
|
105,3
|
3,9
|
-3,5
|
1,6
|
0,2
|
|
200520
|
- Khoai tây
|
105,9
|
105,3
|
3,9
|
-2,3
|
1,0
|
-0,6
|
|
200570
|
- Quả ô liu
|
100,8
|
105,3
|
3,9
|
-5,6
|
0,4
|
4,4
|
|
2008
|
Quả, quả hạch, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu
|
102,0
|
104,0
|
3,5
|
-0,2
|
3,0
|
2,0
|
|
200819
|
- Loại khác, kể cả hỗn hợp
|
102,0
|
104,0
|
4,0
|
-1,0
|
3,0
|
2,0
|
|
200899
|
- Loại khác
|
102,0
|
104,0
|
3,2
|
0,0
|
3,0
|
2,0
|